Người sinh năm Bính Tý nam, ngày 08/10/1996 giờ Tuất, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Tướng, nạp âm Thủy. Lá số có 10 cách cục.. Điểm cung mệnh 5.5/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Trực Phù, Phi Liêm, Tràng Sinh, Tả Phụ, Thiên Khôi, Thiên Tài
Hợi
Phụ tinh: Thái Tuế, Hỷ Thần, Mộc Dục, Hỏa Tinh, Linh Tinh, Văn Xương, Tam Thai, Ân Quang
Tý
Phụ tinh: Thiếu Dương, Bệnh Phù, Quan Đới, Địa Không, Thiên Không, Quốc Ấn
Sửu
Phụ tinh: Tang Môn, Đại Hao, Lâm Quan, Văn Khúc, Bát Tọa, Thiên Quý, Thiên Mã, Cô Thần
Dần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Phục Binh, Đế Vượng, Hữu Bật, Hồng Loan, Đẩu Quân, Thiên Giải
Mão
Phụ tinh: Quan Phù, Quan Phủ, Suy, Đà La, Long Trì, Hoa Cái, Thiên Thương, Thiên Hình
Thìn · Triệt
Phụ tinh: Tử Phù, Lộc Tồn, Bệnh, Kiếp Sát, Phá Toái, Nguyệt Đức, Thiên Quan, Bác Sỹ
Tỵ · Triệt
Phụ tinh: Tuế Phá, Lực Sỹ, Tử, Kình Dương, Thiên Khốc, Thiên Hư, Thiên Sứ
Ngọ
Phụ tinh: Long Đức, Thanh Long, Mộ, Lưu Hà, Thiên Thọ
Mùi
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tiểu Hao, Tuyệt, Lưu Niên Văn Tinh, Thiên Riêu, Thiên Y, Tuần
Thân · Tuần
Phụ tinh: Phúc Đức, Tướng Quân, Thai, Địa Kiếp, Thiên Việt, Đào Hoa, Thiên Đức, Thiên Hỷ
Dậu · Tuần
Phụ tinh: Điếu Khách, Tấu Thư, Dưỡng, Phượng Các, Quả Tú, Giải Thần, Đường Phù
Tuất
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát sát cân nhau. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 1 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 1 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Sửu (23–32t), điểm 7.4/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):