Người sinh năm Bính Tý nữ, ngày 09/04/1996 giờ Mão, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thái Dương, nạp âm Thủy. Lá số có 6 cách cục.. Điểm cung mệnh 5.3/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thái Tuế, Tấu Thư, Mộ, Bát Tọa, Thiên Trù, Thiên Phúc, Thiên Tài
Tý
Phụ tinh: Thiếu Dương, Tướng Quân, Tử, Linh Tinh, Thiên Không, Quốc Ấn
Sửu
Phụ tinh: Tang Môn, Tiểu Hao, Bệnh, Địa Kiếp, Tam Thai, Thiên Mã, Cô Thần, Đẩu Quân
Dần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Thanh Long, Suy, Ân Quang, Hồng Loan
Mão
Phụ tinh: Quan Phù, Lực Sỹ, Đế Vượng, Kình Dương, Long Trì, Hoa Cái, Triệt
Thìn · Triệt
Phụ tinh: Tử Phù, Lộc Tồn, Lâm Quan, Tả Phụ, Kiếp Sát, Phá Toái, Nguyệt Đức, Thiên Quan
Tỵ · Triệt
Phụ tinh: Tuế Phá, Quan Phủ, Quan Đới, Đà La, Thiên Khốc, Thiên Hư, Thiên Thọ
Ngọ
Phụ tinh: Long Đức, Phục Binh, Mộc Dục, Văn Xương, Văn Khúc, Lưu Hà, Thiên Sứ
Mùi
Phụ tinh: Bạch Hổ, Đại Hao, Tràng Sinh, Địa Không, Lưu Niên Văn Tinh, Địa Giải, Tuần
Thân · Tuần
Phụ tinh: Phúc Đức, Bệnh Phù, Dưỡng, Hữu Bật, Thiên Việt, Đào Hoa, Thiên Đức, Thiên Hỷ
Dậu · Tuần
Phụ tinh: Điếu Khách, Hỷ Thần, Thai, Phượng Các, Quả Tú, Giải Thần, Thiên Hình, Đường Phù
Tuất
Phụ tinh: Trực Phù, Phi Liêm, Tuyệt, Hỏa Tinh, Thiên Quý, Thiên Khôi
Hợi
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 1 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 3 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Tuất (25–34t), điểm 4.4/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):