Người sinh năm Bính Tý nam, ngày 12/11/1996 giờ Thìn, an vào cung Mệnh Mệnh, nạp âm Thủy. Lá số có 7 cách cục.. Điểm cung mệnh 3.3/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Long Đức, Thanh Long, Quan Đới, Địa Không, Lưu Hà, Đẩu Quân, Thiên Tài
Mùi
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tiểu Hao, Lâm Quan, Văn Khúc, Thiên Quý, Lưu Niên Văn Tinh, Tuần
Thân · Tuần
Phụ tinh: Phúc Đức, Tướng Quân, Đế Vượng, Thiên Việt, Đào Hoa, Thiên Đức, Thiên Hỷ, Tuần
Dậu · Tuần
Phụ tinh: Điếu Khách, Tấu Thư, Suy, Phượng Các, Quả Tú, Giải Thần, Thiên Riêu, Thiên Y
Tuất
Phụ tinh: Trực Phù, Phi Liêm, Bệnh, Thiên Khôi
Hợi
Phụ tinh: Thái Tuế, Hỷ Thần, Tử, Bát Tọa, Thiên Trù, Thiên Phúc, Thiên Thương
Tý
Phụ tinh: Thiếu Dương, Bệnh Phù, Mộ, Tả Phụ, Hữu Bật, Thiên Không, Quốc Ấn
Sửu
Phụ tinh: Tang Môn, Đại Hao, Tuyệt, Tam Thai, Thiên Mã, Cô Thần, Thiên Sứ
Dần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Phục Binh, Thai, Địa Kiếp, Hồng Loan, Thiên Thọ
Mão
Phụ tinh: Quan Phù, Quan Phủ, Dưỡng, Đà La, Long Trì, Hoa Cái, Địa Giải, Thiên La
Thìn · Triệt
Phụ tinh: Tử Phù, Lộc Tồn, Tràng Sinh, Kiếp Sát, Phá Toái, Nguyệt Đức, Thiên Quan, Thiên Giải
Tỵ · Triệt
Phụ tinh: Tuế Phá, Lực Sỹ, Mộc Dục, Kình Dương, Hỏa Tinh, Linh Tinh, Văn Xương, Thiên Khốc
Ngọ
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: SPT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 2 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 5 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Dậu (24–33t), điểm 8.7/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):