Người sinh năm Canh Dần nữ, ngày 01/03/2010 giờ Mão, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Tướng, nạp âm Mộc. Lá số có 10 cách cục.. Điểm cung mệnh 7.6/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Phúc Đức, Đại Hao, Tuyệt, Kiếp Sát, Thiên Đức, Thiên Quan, Lưu Niên Văn Tinh
Hợi
Phụ tinh: Điếu Khách, Bệnh Phù, Mộ
Tý
Phụ tinh: Trực Phù, Hỷ Thần, Tử, Hồng Loan, Quả Tú, Thiên Tài, Thiên Riêu, Thiên Y
Sửu
Phụ tinh: Thái Tuế, Phi Liêm, Bệnh, Địa Kiếp, Thiên Việt, Thiên Trù
Dần
Phụ tinh: Thiếu Dương, Tấu Thư, Suy, Đào Hoa, Lưu Hà, Thiên Không
Mão
Phụ tinh: Tang Môn, Tướng Quân, Đế Vượng, Tả Phụ, Thiên Khốc, Thiên Thương, Quốc Ấn
Thìn
Phụ tinh: Thiếu Âm, Tiểu Hao, Lâm Quan, Thiên Quý, Cô Thần, Đẩu Quân, Phong Cáo
Tỵ
Phụ tinh: Quan Phù, Thanh Long, Quan Đới, Linh Tinh, Long Trì, Thiên Khôi, Thiên Phúc, Thiên Sứ
Ngọ
Phụ tinh: Tử Phù, Lực Sỹ, Mộc Dục, Kình Dương, Văn Xương, Văn Khúc, Tam Thai, Bát Tọa
Mùi
Phụ tinh: Tuế Phá, Lộc Tồn, Tràng Sinh, Địa Không, Phượng Các, Thiên Hư, Thiên Mã, Thiên Giải
Thân
Phụ tinh: Long Đức, Quan Phủ, Dưỡng, Đà La, Ân Quang, Phá Toái, Thiên Hình, Thai Phụ
Dậu
Phụ tinh: Bạch Hổ, Phục Binh, Thai, Hỏa Tinh, Hữu Bật, Hoa Cái
Tuất
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 5 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 2 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Tuất (15–24t), điểm 4.9/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):