Người sinh năm Kỷ Sửu nam, ngày 02/01/2010 giờ Ngọ, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Cơ, nạp âm Hỏa. Lá số có 11 cách cục.. Điểm cung mệnh 4.4/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Tử Phù, Lộc Tồn, Quan Đới, Thiên Quý, Đào Hoa, Lưu Hà, Nguyệt Đức, Thiên Giải
Ngọ · Tuần
Phụ tinh: Tuế Phá, Quan Phủ, Mộc Dục, Đà La, Thiên Hư, Tam Thai, Bát Tọa, Thiên Tài
Mùi · Tuần
Phụ tinh: Long Đức, Phục Binh, Tràng Sinh, Ân Quang, Thiên Việt, Thiên Trù, Thiên Hỷ, Phong Cáo
Thân · Triệt
Phụ tinh: Bạch Hổ, Đại Hao, Dưỡng, Hỏa Tinh, Phượng Các, Thiên Quan, Đẩu Quân, Lưu Niên Văn Tinh
Dậu · Triệt
Phụ tinh: Phúc Đức, Bệnh Phù, Thai, Văn Khúc, Thiên Đức, Quả Tú
Tuất
Phụ tinh: Điếu Khách, Hỷ Thần, Tuyệt, Thiên Mã, Thiên Thương, Thiên Riêu, Thiên Y, Đường Phù
Hợi
Phụ tinh: Trực Phù, Phi Liêm, Mộ, Hữu Bật, Thiên Khôi, Thai Phụ
Tý
Phụ tinh: Thái Tuế, Tấu Thư, Tử, Phá Toái, Hoa Cái, Thiên Sứ
Sửu
Phụ tinh: Thiếu Dương, Tướng Quân, Bệnh, Tả Phụ, Kiếp Sát, Hồng Loan, Cô Thần, Thiên Phúc
Dần
Phụ tinh: Tang Môn, Tiểu Hao, Suy
Mão
Phụ tinh: Thiếu Âm, Thanh Long, Đế Vượng, Linh Tinh, Văn Xương
Thìn
Phụ tinh: Quan Phù, Lực Sỹ, Lâm Quan, Kình Dương, Địa Kiếp, Địa Không, Long Trì, Thiên Khốc
Tỵ
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát sát cân nhau. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 5 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 5 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Tỵ (15–24t), điểm 6/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):