Người sinh năm Canh Dần nam, ngày 03/04/2010 giờ Tý, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Cơ, Cự Môn, nạp âm Mộc. Lá số có 6 cách cục.. Điểm cung mệnh 5.4/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thiếu Dương, Hỷ Thần, Tử, Linh Tinh, Bát Tọa, Ân Quang, Đào Hoa, Lưu Hà
Mão
Phụ tinh: Tang Môn, Bệnh Phù, Mộ, Văn Khúc, Thiên Khốc, Quốc Ấn
Thìn
Phụ tinh: Thiếu Âm, Đại Hao, Tuyệt, Tả Phụ, Cô Thần, Thiên Tài, Thiên Thọ
Tỵ
Phụ tinh: Quan Phù, Phục Binh, Thai, Long Trì, Thiên Khôi, Thiên Phúc, Thai Phụ, Tuần+Triệt
Ngọ
Phụ tinh: Tử Phù, Quan Phủ, Dưỡng, Đà La, Nguyệt Đức, Thiên Hỷ, Tuần+Triệt
Mùi
Phụ tinh: Tuế Phá, Lộc Tồn, Tràng Sinh, Phượng Các, Thiên Hư, Thiên Mã, Thiên Thương, Địa Giải
Thân
Phụ tinh: Long Đức, Lực Sỹ, Mộc Dục, Kình Dương, Hữu Bật, Phá Toái, Thiên Giải
Dậu
Phụ tinh: Bạch Hổ, Thanh Long, Quan Đới, Văn Xương, Hoa Cái, Thiên Sứ, Thiên Hình
Tuất
Phụ tinh: Phúc Đức, Tiểu Hao, Lâm Quan, Địa Kiếp, Địa Không, Tam Thai, Thiên Quý, Kiếp Sát
Hợi
Phụ tinh: Điếu Khách, Tướng Quân, Đế Vượng
Tý
Phụ tinh: Trực Phù, Tấu Thư, Suy, Hỏa Tinh, Hồng Loan, Quả Tú, Đẩu Quân, Đường Phù
Sửu
Phụ tinh: Thái Tuế, Phi Liêm, Bệnh, Thiên Việt, Thiên Trù, Thiên Riêu, Thiên Y, Phong Cáo
Dần
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 5 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 3 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Thìn (15–24t), điểm 3.1/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):