Người sinh năm Canh Dần nữ, ngày 05/03/2010 giờ Sửu, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Liêm Trinh, Thất Sát, nạp âm Mộc. Lá số có 5 cách cục.. Điểm cung mệnh 3.6/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Trực Phù, Hỷ Thần, Mộc Dục, Hồng Loan, Quả Tú, Thiên Riêu, Thiên Y, Đường Phù
Sửu
Phụ tinh: Thái Tuế, Phi Liêm, Tràng Sinh, Thiên Việt, Thiên Trù
Dần
Phụ tinh: Thiếu Dương, Tấu Thư, Dưỡng, Bát Tọa, Ân Quang, Đào Hoa, Lưu Hà, Thiên Không
Mão
Phụ tinh: Tang Môn, Tướng Quân, Thai, Linh Tinh, Tả Phụ, Thiên Khốc, Quốc Ấn
Thìn
Phụ tinh: Thiếu Âm, Tiểu Hao, Tuyệt, Văn Khúc, Cô Thần, Thiên Thọ
Tỵ
Phụ tinh: Quan Phù, Thanh Long, Mộ, Long Trì, Thiên Khôi, Thiên Phúc, Thiên Thương, Tuần+Triệt
Ngọ
Phụ tinh: Tử Phù, Lực Sỹ, Tử, Kình Dương, Nguyệt Đức, Thiên Hỷ, Địa Giải, Thai Phụ
Mùi
Phụ tinh: Tuế Phá, Lộc Tồn, Bệnh, Phượng Các, Thiên Hư, Thiên Mã, Thiên Sứ, Thiên Giải
Thân
Phụ tinh: Long Đức, Quan Phủ, Suy, Đà La, Văn Xương, Phá Toái, Thiên Hình
Dậu
Phụ tinh: Bạch Hổ, Phục Binh, Đế Vượng, Địa Không, Hữu Bật, Hoa Cái
Tuất
Phụ tinh: Phúc Đức, Đại Hao, Lâm Quan, Tam Thai, Thiên Quý, Kiếp Sát, Thiên Đức, Thiên Quan
Hợi
Phụ tinh: Điếu Khách, Bệnh Phù, Quan Đới, Địa Kiếp, Hỏa Tinh
Tý
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 4 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 2 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Tý (16–25t), điểm 2.6/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):