Người sinh năm Canh Dần nữ, ngày 11/05/2010 giờ Tuất, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Cự Môn, nạp âm Mộc. Lá số có 5 cách cục.. Điểm cung mệnh 7.4/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Quan Phù, Thanh Long, Suy, Tả Phụ, Long Trì, Thiên Khôi, Thiên Phúc, Tuần+Triệt
Ngọ
Phụ tinh: Tử Phù, Lực Sỹ, Đế Vượng, Kình Dương, Nguyệt Đức, Thiên Hỷ, Tuần+Triệt
Mùi
Phụ tinh: Tuế Phá, Lộc Tồn, Lâm Quan, Hữu Bật, Phượng Các, Thiên Hư, Thiên Mã, Thiên Tài
Thân
Phụ tinh: Long Đức, Quan Phủ, Quan Đới, Đà La, Địa Kiếp, Tam Thai, Phá Toái, Địa Giải
Dậu
Phụ tinh: Bạch Hổ, Phục Binh, Mộc Dục, Hoa Cái, Đẩu Quân, Thiên Giải
Tuất
Phụ tinh: Phúc Đức, Đại Hao, Tràng Sinh, Kiếp Sát, Thiên Đức, Thiên Quan, Thiên Thương, Lưu Niên Văn Tinh
Hợi
Phụ tinh: Điếu Khách, Bệnh Phù, Dưỡng, Văn Xương, Thiên Quý, Phong Cáo
Tý
Phụ tinh: Trực Phù, Hỷ Thần, Thai, Địa Không, Linh Tinh, Hồng Loan, Quả Tú, Thiên Sứ
Sửu
Phụ tinh: Thái Tuế, Phi Liêm, Tuyệt, Văn Khúc, Ân Quang, Thiên Việt, Thiên Trù
Dần
Phụ tinh: Thiếu Dương, Tấu Thư, Mộ, Hỏa Tinh, Đào Hoa, Lưu Hà, Thiên Không, Thiên Riêu
Mão
Phụ tinh: Tang Môn, Tướng Quân, Tử, Thiên Khốc, Thiên Thọ, Thai Phụ, Quốc Ấn
Thìn
Phụ tinh: Thiếu Âm, Tiểu Hao, Bệnh, Bát Tọa, Cô Thần
Tỵ
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 5 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
Đại vận đang chạy: Cung Tỵ (13–22t), điểm 4.2/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):