Người sinh năm Canh Dần nữ, ngày 25/09/2010 giờ Sửu, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Tham Lang, nạp âm Mộc. Lá số có 6 cách cục.. Điểm cung mệnh 2.5/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Tuế Phá, Lộc Tồn, Tràng Sinh, Phượng Các, Thiên Hư, Thiên Mã, Đẩu Quân, Giải Thần
Thân
Phụ tinh: Long Đức, Quan Phủ, Dưỡng, Đà La, Văn Xương, Phá Toái
Dậu
Phụ tinh: Bạch Hổ, Phục Binh, Thai, Địa Không, Bát Tọa, Hoa Cái, Thiên Tài
Tuất
Phụ tinh: Phúc Đức, Đại Hao, Tuyệt, Tả Phụ, Kiếp Sát, Thiên Đức, Thiên Quan, Lưu Niên Văn Tinh
Hợi
Phụ tinh: Điếu Khách, Bệnh Phù, Mộ, Địa Kiếp, Hỏa Tinh, Thiên Thọ
Tý
Phụ tinh: Trực Phù, Hỷ Thần, Tử, Ân Quang, Thiên Quý, Hồng Loan, Quả Tú, Thiên Thương
Sửu
Phụ tinh: Thái Tuế, Phi Liêm, Bệnh, Thiên Việt, Thiên Trù, Địa Giải
Dần
Phụ tinh: Thiếu Dương, Tấu Thư, Suy, Hữu Bật, Đào Hoa, Lưu Hà, Thiên Không, Thiên Sứ
Mão
Phụ tinh: Tang Môn, Tướng Quân, Đế Vượng, Linh Tinh, Thiên Khốc, Tam Thai, Thiên Hình, Quốc Ấn
Thìn
Phụ tinh: Thiếu Âm, Tiểu Hao, Lâm Quan, Văn Khúc, Cô Thần
Tỵ
Phụ tinh: Quan Phù, Thanh Long, Quan Đới, Long Trì, Thiên Khôi, Thiên Phúc, Tuần+Triệt
Ngọ
Phụ tinh: Tử Phù, Lực Sỹ, Mộc Dục, Kình Dương, Nguyệt Đức, Thiên Hỷ, Thai Phụ, Tuần+Triệt
Mùi
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: SPT
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 4 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 2 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Mùi (12–21t), điểm 4.5/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):