Người sinh năm Canh Ngọ nam, ngày 07/05/1990 giờ Mão, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Vũ Khúc, Thiên Tướng, nạp âm Thổ. Lá số có 11 cách cục.. Điểm cung mệnh 6.9/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Bạch Hổ, Phi Liêm, Bệnh, Địa Kiếp, Thiên Việt, Thiên Trù, Thiên Thọ
Dần
Phụ tinh: Phúc Đức, Hỷ Thần, Tử, Đào Hoa, Lưu Hà, Thiên Đức, Thiên Hỷ
Mão
Phụ tinh: Điếu Khách, Bệnh Phù, Mộ, Hỏa Tinh, Phượng Các, Quả Tú, Giải Thần, Thiên Riêu
Thìn
Phụ tinh: Trực Phù, Đại Hao, Tuyệt, Phá Toái, Phong Cáo
Tỵ
Phụ tinh: Thái Tuế, Phục Binh, Thai, Ân Quang, Thiên Khôi, Thiên Phúc, Đẩu Quân, Triệt
Ngọ · Triệt
Phụ tinh: Thiếu Dương, Quan Phủ, Dưỡng, Đà La, Tả Phụ, Hữu Bật, Văn Xương, Văn Khúc
Mùi · Triệt
Phụ tinh: Tang Môn, Lộc Tồn, Tràng Sinh, Địa Không, Thiên Quý, Thiên Mã, Cô Thần, Thiên Tài
Thân
Phụ tinh: Thiếu Âm, Lực Sỹ, Mộc Dục, Kình Dương, Hồng Loan, Thiên Sứ, Thai Phụ
Dậu
Phụ tinh: Quan Phù, Thanh Long, Quan Đới, Long Trì, Hoa Cái, Địa Giải, Tuần
Tuất · Tuần
Phụ tinh: Tử Phù, Tiểu Hao, Lâm Quan, Kiếp Sát, Nguyệt Đức, Thiên Quan, Lưu Niên Văn Tinh, Thiên Giải
Hợi · Tuần
Phụ tinh: Tuế Phá, Tướng Quân, Đế Vượng, Linh Tinh, Thiên Khốc, Thiên Hư, Thiên Hình
Tý
Phụ tinh: Long Đức, Tấu Thư, Suy, Đường Phù
Sửu
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 2 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
Đại vận đang chạy: Cung Tỵ (35–44t), điểm 4.5/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):