Người sinh năm Canh Ngọ nam, ngày 11/04/1990 giờ Mùi, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Tử Vi, Tham Lang, nạp âm Thổ. Lá số có 9 cách cục.. Điểm cung mệnh 3.3/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thiếu Âm, Lực Sỹ, Mộc Dục, Kình Dương, Tam Thai, Thiên Quý, Hồng Loan, Địa Giải
Dậu
Phụ tinh: Quan Phù, Thanh Long, Quan Đới, Long Trì, Hoa Cái, Thiên Giải, Tuần
Tuất · Tuần
Phụ tinh: Tử Phù, Tiểu Hao, Lâm Quan, Văn Khúc, Kiếp Sát, Nguyệt Đức, Thiên Quan, Đẩu Quân
Hợi · Tuần
Phụ tinh: Tuế Phá, Tướng Quân, Đế Vượng, Thiên Khốc, Thiên Hư
Tý
Phụ tinh: Long Đức, Tấu Thư, Suy, Thai Phụ, Đường Phù
Sửu
Phụ tinh: Bạch Hổ, Phi Liêm, Bệnh, Thiên Việt, Thiên Trù, Thiên Thương
Dần
Phụ tinh: Phúc Đức, Hỷ Thần, Tử, Văn Xương, Đào Hoa, Lưu Hà, Thiên Đức, Thiên Hỷ
Mão
Phụ tinh: Điếu Khách, Bệnh Phù, Mộ, Địa Không, Phượng Các, Quả Tú, Thiên Sứ, Giải Thần
Thìn
Phụ tinh: Trực Phù, Đại Hao, Tuyệt, Bát Tọa, Ân Quang, Phá Toái, Thiên Thọ
Tỵ
Phụ tinh: Thái Tuế, Phục Binh, Thai, Địa Kiếp, Tả Phụ, Thiên Khôi, Thiên Phúc, Triệt
Ngọ · Triệt
Phụ tinh: Thiếu Dương, Quan Phủ, Dưỡng, Đà La, Thiên Không, Triệt
Mùi · Triệt
Phụ tinh: Tang Môn, Lộc Tồn, Tràng Sinh, Hỏa Tinh, Linh Tinh, Hữu Bật, Thiên Mã, Cô Thần
Thân
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát sát cân nhau. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 4 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 4 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Tý (32–41t), điểm 2.1/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):