Người sinh năm Canh Ngọ nam, ngày 11/06/1990 giờ Tỵ, an vào cung Mệnh Mệnh, nạp âm Thổ. Lá số có 7 cách cục.. Điểm cung mệnh 4.4/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Long Đức, Tấu Thư, Dưỡng, Thiên Hình, Đường Phù
Sửu
Phụ tinh: Bạch Hổ, Phi Liêm, Tràng Sinh, Tam Thai, Thiên Việt, Thiên Trù
Dần
Phụ tinh: Phúc Đức, Hỷ Thần, Mộc Dục, Đào Hoa, Lưu Hà, Thiên Đức, Thiên Hỷ
Mão
Phụ tinh: Điếu Khách, Bệnh Phù, Quan Đới, Địa Kiếp, Phượng Các, Thiên Quý, Quả Tú, Giải Thần
Thìn
Phụ tinh: Trực Phù, Đại Hao, Lâm Quan, Văn Xương, Phá Toái, Thiên Thọ, Thiên Riêu, Thiên Y
Tỵ
Phụ tinh: Thái Tuế, Phục Binh, Đế Vượng, Địa Không, Hỏa Tinh, Hữu Bật, Thiên Khôi, Thiên Phúc
Ngọ · Triệt
Phụ tinh: Thiếu Dương, Quan Phủ, Suy, Đà La, Thiên Không, Đẩu Quân, Thiên Tài, Phong Cáo
Mùi · Triệt
Phụ tinh: Tang Môn, Lộc Tồn, Bệnh, Tả Phụ, Thiên Mã, Cô Thần, Thiên Sứ, Bác Sỹ
Thân
Phụ tinh: Thiếu Âm, Lực Sỹ, Tử, Kình Dương, Văn Khúc, Hồng Loan
Dậu
Phụ tinh: Quan Phù, Thanh Long, Mộ, Linh Tinh, Long Trì, Ân Quang, Hoa Cái, Tuần
Tuất · Tuần
Phụ tinh: Tử Phù, Tiểu Hao, Tuyệt, Kiếp Sát, Nguyệt Đức, Thiên Quan, Lưu Niên Văn Tinh, Địa Giải
Hợi · Tuần
Phụ tinh: Tuế Phá, Tướng Quân, Thai, Thiên Khốc, Thiên Hư, Bát Tọa, Thiên Giải
Tý
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 4 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 6 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Thìn (36–45t), điểm 3.3/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):