Người sinh năm Canh Ngọ nam, ngày 12/10/1990 giờ Hợi, an vào cung Mệnh Mệnh, nạp âm Thổ. Lá số có 9 cách cục.. Điểm cung mệnh 5.9/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Quan Phù, Thanh Long, Quan Đới, Địa Kiếp, Long Trì, Tam Thai, Hoa Cái, Đẩu Quân
Tuất · Tuần
Phụ tinh: Tử Phù, Tiểu Hao, Lâm Quan, Tả Phụ, Văn Xương, Kiếp Sát, Nguyệt Đức, Thiên Quan
Hợi · Tuần
Phụ tinh: Tuế Phá, Tướng Quân, Đế Vượng, Địa Không, Hỏa Tinh, Thiên Khốc, Thiên Hư
Tý
Phụ tinh: Long Đức, Tấu Thư, Suy, Phong Cáo, Đường Phù
Sửu
Phụ tinh: Bạch Hổ, Phi Liêm, Bệnh, Thiên Việt, Thiên Trù, Thiên Thọ, Địa Giải
Dần
Phụ tinh: Phúc Đức, Hỷ Thần, Tử, Hữu Bật, Văn Khúc, Đào Hoa, Lưu Hà, Thiên Đức
Mão
Phụ tinh: Điếu Khách, Bệnh Phù, Mộ, Linh Tinh, Phượng Các, Bát Tọa, Quả Tú, Thiên Tài
Thìn
Phụ tinh: Trực Phù, Đại Hao, Tuyệt, Thiên Quý, Phá Toái, Thiên Sứ, Thai Phụ
Tỵ
Phụ tinh: Thái Tuế, Phục Binh, Thai, Thiên Khôi, Thiên Phúc, Triệt
Ngọ · Triệt
Phụ tinh: Thiếu Dương, Quan Phủ, Dưỡng, Đà La, Thiên Không, Triệt
Mùi · Triệt
Phụ tinh: Tang Môn, Lộc Tồn, Tràng Sinh, Thiên Mã, Cô Thần, Thiên Riêu, Thiên Y, Bác Sỹ
Thân
Phụ tinh: Thiếu Âm, Lực Sỹ, Mộc Dục, Kình Dương, Ân Quang, Hồng Loan
Dậu
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CN
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 2 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 1 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Sửu (35–44t), điểm 5.1/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):