Trang ChủMệnh KhốNăm 199014/03/1990Canh Ngọ Nam Giờ Tuất
Lá Số Tử Vi · Cổ Pháp · Năm 2027
Lá Số Canh Ngọ Nam — Sinh 14/03/1990 Giờ Tuất
Cung Mệnh ⭐ Thái Dương Thổ Cục Kim Tứ Cục Điểm 6.0/10
Lá Số Grid — 12 Cung Bố Cục
TÂN TỴ MỆNH
THÁI DƯƠNG (M)
TRỰC PHÙ
TẢ PHỤ
THIÊN TRÙ
HÓA LỘC
ĐẠI HAO (H)
LINH TINH (Đ)
PHÁ TOÁI
NHÂM NGỌ PHỤ MẪU
PHÁ QUÂN (M)
THÁI TUẾ
THIÊN KHÔI
THIÊN PHÚC
PHỤC BINH
TRIỆT
QUÝ MÙI PHÚC ĐỨC
THIÊN CƠ (Đ)
THIẾU DƯƠNG
QUAN PHỦ
THIÊN THỌ
ĐÀ LA (Đ)
THIÊN KHÔNG
TRIỆT
GIÁP THÂN ĐIỀN TRẠCH
TỬ VI (M)
THIÊN PHỦ (M)
LỘC TỒN
THIÊN MÃ (V)
CÔ THẦN
ĐỊA GIẢI
BÁC SỸ
TANG MÔN (Đ)
CANH THÌN HUYNH ĐỆ
VŨ KHÚC (M)
PHƯỢNG CÁC
BÁT TỌA
ÂN QUANG
QUẢ TÚ
GIẢI THẦN
THAI PHỤ
QUỐC ẤN
THIÊN LA
HÓA QUYỀN
ĐIẾU KHÁCH
BỆNH PHÙ
紫微明寶
Canh Ngọ
Cung Mệnh: Mệnh
Thổ
Kim Tứ Cục
ẤT DẬU QUAN LỘC
THÁI ÂM (M)
THIẾU ÂM
LỰC SỸ
HỮU BẬT
HỒNG LOAN
THIÊN GIẢI
HÓA KHOA
KÌNH DƯƠNG (H)
ĐỊA KIẾP (H)
KỶ MÃO PHU THÊ
THIÊN ĐỒNG (Đ)
PHÚC ĐỨC
HỶ THẦN
ĐÀO HOA
LƯU HÀ
THIÊN ĐỨC
THIÊN HỶ
ĐẨU QUÂN
HÓA KỴ
BÍNH TUẤT NÔ BỘC
THAM LANG (V)
THANH LONG
LONG TRÌ
TAM THAI
THIÊN QUÝ
HOA CÁI
THIÊN THƯƠNG
ĐỊA VÕNG
QUAN PHÙ
THIÊN HÌNH (H)
TUẦN
MẬU DẦN TỬ TỨC
THẤT SÁT (M)
VĂN KHÚC (H)
THIÊN VIỆT
THIÊN Y
BẠCH HỔ
PHI LIÊM
THIÊN RIÊU (Đ)
ĐINH SỬU TÀI BẠCH THÂN
THIÊN LƯƠNG (Đ)
LONG ĐỨC
TẤU THƯ
ĐƯỜNG PHÙ
ĐỊA KHÔNG (H)
BÍNH TÝ TẬT ÁCH
LIÊM TRINH (V)
THIÊN TƯỚNG (V)
TUẾ PHÁ
TƯỚNG QUÂN
VĂN XƯƠNG (B)
THIÊN KHỐC (Đ)
THIÊN HƯ (Đ)
PHONG CÁO
THIÊN SỨ
ĐINH HỢI THIÊN DI
CỰ MÔN (Đ)
TỬ PHÙ
NGUYỆT ĐỨC
THIÊN QUAN
LƯU NIÊN VĂN TINH
THIÊN TÀI
TIỂU HAO (H)
HỎA TINH (H)
KIẾP SÁT (Đ)
TUẦN
⚙ Cách Cục
Nghịch Lý — Dương cư Âm vị / Âm cư Dương vị Năm sinh và cung Mệnh trái âm dương → nghịch lý, độ số giảm thiểu.
Tuyệt Xứ Phùng Sinh Cung Mệnh là Tuyệt địa nhưng có chính tinh sinh được bản mệnh → như cành hoa tuy mong manh nhưng lâu tàn, không đáng lo ngại nhiều.
Minh Lộc Ám Lộc Hóa Lộc và Lộc Tồn nhị hợp → lộc song trùng, tài lộc vượng phát.
📅 Đại Vận
4–13t
Tỵ
5.2/10
14–23t
Ngọ
8.8/10
24–33t
Mùi
7.4/10
34–43t
Thân
3.3/10
44–53t
Dậu
5.3/10
54–63t
Tuất
8.2/10
64–73t
Hợi
6.7/10
74–83t
3.2/10
84–93t
Sửu
5.2/10

Luận Giải AI — 24 Phần

Nhập đúng giờ sinh để nhận phân tích chuyên sâu: tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027.

Xem Luận Giải Miễn Phí →
Câu Hỏi Thường Gặp
Người sinh năm Canh Ngọ nam, ngày 14/03/1990 giờ Tuất có cung mệnh gì?
Cung mệnh là cung Mệnh với chính tinh Thái Dương, nạp âm Thổ.
Lá số Canh Ngọ nam giờ Tuất có những cách cục gì?
Lá số này có 3 cách cục: Nghịch Lý — Dương cư Âm vị / Âm cư Dương vị, Tuyệt Xứ Phùng Sinh, Minh Lộc Ám Lộc.
Điểm cung mệnh của lá số Canh Ngọ nam giờ Tuất là bao nhiêu?
Điểm cung mệnh là 6.0/10. Để xem phân tích chi tiết 24 phần, dùng công cụ luận giải tại tuviminhbao.com.

Phần 1 / 24 — Tổng Quan Lá Số

⚙ Cách cục đặc biệt
Nghịch Lý — Dương cư Âm vị / Âm cư Dương vị Năm sinh và cung Mệnh trái âm dương → nghịch lý, độ số giảm thiểu.
Tuyệt Xứ Phùng Sinh Cung Mệnh là Tuyệt địa nhưng có chính tinh sinh được bản mệnh → như cành hoa tuy mong manh nhưng lâu tàn, không đáng lo ngại nhiều.
Minh Lộc Ám Lộc Hóa Lộc và Lộc Tồn nhị hợp → lộc song trùng, tài lộc vượng phát.
Xem luận giải AI đầy đủ lá số này →

Phần 2 / 24 — Cung Mệnh

Thái Dương (Miếu) [H.L]

Phụ tinh: Trực Phù, Đại Hao, Tràng Sinh, Linh Tinh, Tả Phụ, Phá Toái, Thiên Trù

Tỵ

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Hữu Bật
Sát tinh: Kình Dương, Hỏa Tinh, Linh Tinh, Địa Không, Địa Kiếp
Bại tinh: Đại Hao, Tiểu Hao
◦ Thái Dương sáng + Tuần/Triệt: sức khỏe kém, công danh khó
◦ Thái Âm sáng: thông minh, nhân hậu, giàu sang, sống lâu
◦ Thái Âm sáng + sinh đêm: rất tốt, toàn mỹ
◦ Cự Môn sáng: thông minh, giỏi lý luận, giàu sang, sống lâu
◦ Cự Môn + sát: thị phi, kiện cáo, bệnh tật
◦ Nhật Cự đồng cung: gia đình danh giá, có phúc
⚙ Cách cục đặc biệt
Nghịch Lý — Dương cư Âm vị / Âm cư Dương vịTuyệt Xứ Phùng SinhMinh Lộc Ám Lộc
📋 Phân tích sao
• Thái Dương sáng: thông minh, uy nghi, giàu sang, sống lâu
• Thái Dương sáng nhưng sinh ban đêm: kém tốt đẹp
• Thái Dương + nhiều cát tinh: phú quý, uy quyền, danh tiếng
• Tả/Hữu thủ Mệnh: nhân hậu, khoan hòa, thẳng thắn, có mưu trí — sớm ly tổ tự lập
• Tả/Hữu + cát tinh: phú quý trọn đời, danh tiếng, tăng thọ
• Tả/Hữu + hung tinh: nhiều rỗ sẹo, gian trá, cô đơn, tai họa
• Hỏa/Linh đắc: can đảm, dũng mãnh, chí khí hiên ngang
• Hỏa/Linh đắc + cát tinh: giàu sang trọn đời
Tiềm Năng
10
Bền Vững
4
An Toàn
1.7
Quý Nhân
2.5
Minh Bạch
7.5
Tương Hợp
10
Xem luận giải AI chi tiết Mệnh →

Phần 3 / 24 — Cung Phụ Mẫu

Phá Quân (Miếu)

Phụ tinh: Thái Tuế, Phục Binh, Mộc Dục, Thiên Khôi, Thiên Phúc, Triệt

Ngọ · Triệt

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Văn Xương, Văn Khúc, Thiên Khôi, Thiên Việt
Bại tinh: Thiên Khốc, Thiên Hư, Bạch Hổ
◦ Liêm Trinh + Thất Sát tại Phụ Mẫu: sớm khắc thân, bất hòa, tai họa
◦ Tuần lâm hỏa địa (Ngọ): giảm tính xấu của sao xấu, tăng tính tốt của sao tốt trong cung
◦ Triệt án ngữ: giảm tính chất tốt/xấu các sao trong cung 80% (đang tác dụng)
📋 Phân tích sao
• Tuần/Triệt tại Phụ Mẫu: sớm khắc thân, xa cách, có thể con nuôi
• Triệt án ngữ [hết tác dụng — trên 30 tuổi]: giảm tính chất tốt/xấu các sao trong cung 80%
Tiềm Năng
10
Bền Vững
5
An Toàn
7
Quý Nhân
6.3
Minh Bạch
8
Tương Hợp
2
Xem luận giải AI chi tiết Phụ Mẫu →

Phần 4 / 24 — Cung Phúc Đức

Thiên Cơ (Đắc)

Phụ tinh: Thiếu Dương, Quan Phủ, Quan Đới, Đà La, Thiên Không, Thiên Thọ, Triệt

Mùi · Triệt

🔍 Tam phương tứ chính
Sát tinh: Đà La, Hỏa Tinh, Địa Không
Bại tinh: Tiểu Hao
◦ Song Hao tại Phúc Đức: giảm thọ, phải xa gia đình, họ hàng nghèo ly tán
◦ Tuần án ngữ: giảm tính chất tốt/xấu các sao trong cung 50% (đang tác dụng)
◦ Triệt án ngữ: giảm tính chất tốt/xấu các sao trong cung 80% (đang tác dụng)
📋 Phân tích sao
• Tuần/Triệt án ngữ Phúc Đức: xa quê lập nghiệp, họ hàng ly tán
• Triệt án ngữ [hết tác dụng — trên 30 tuổi]: giảm tính chất tốt/xấu các sao trong cung 80%
Tiềm Năng
6
Bền Vững
5.6
An Toàn
4.4
Quý Nhân
1
Minh Bạch
7.5
Tương Hợp
3
Xem luận giải AI chi tiết Phúc Đức →

Phần 5 / 24 — Cung Điền Trạch

Tử Vi (Miếu)Thiên Phủ (Miếu)

Phụ tinh: Tang Môn, Lộc Tồn, Lâm Quan, Thiên Mã, Cô Thần, Địa Giải, Bác Sỹ

Thân

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Văn Xương, Văn Khúc, Thiên Việt, Lộc Tồn
Bại tinh: Thiên Khốc, Thiên Hư, Tang Môn, Bạch Hổ
◦ Liêm Trinh Dần/Thân tại Điền Trạch: phá tan tổ nghiệp, không được thụ hưởng
◦ Liêm Tướng tại Điền Trạch: nhà đất trước ít sau nhiều
◦ Vũ Phủ tại Điền Trạch: giữ được tổ nghiệp, phát đạt
◦ Vũ Phủ tại Điền Trạch: phát đạt mạnh
📋 Phân tích sao
• Tử Vi + Phủ/Tướng tại Điền Trạch: rất nhiều nhà đất, cơ nghiệp thịnh vượng
• Thiên Phủ tại Điền Trạch: được hưởng tổ nghiệp
• Tử Phủ tại Điền Trạch: rất nhiều nhà đất
Tiềm Năng
10
Bền Vững
9
An Toàn
9.3
Quý Nhân
5.3
Minh Bạch
8
Tương Hợp
8
Xem luận giải AI chi tiết Điền Trạch →

Phần 6 / 24 — Cung Quan Lộc

Thái Âm (Miếu) [H.K]

Phụ tinh: Thiếu Âm, Lực Sỹ, Đế Vượng, Kình Dương, Địa Kiếp, Hữu Bật, Hồng Loan, Thiên Giải

Dậu

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Hữu Bật
Sát tinh: Kình Dương, Linh Tinh, Địa Không, Địa Kiếp
Bại tinh: Đại Hao
◦ Thiên Đồng Dậu: công danh muộn nhỏ, hay thay đổi, hợp thương mại
📋 Phân tích sao
• Tả/Hữu tại Quan Lộc: được nhiều người giúp đỡ công danh
Tiềm Năng
10
Bền Vững
4.8
An Toàn
3.2
Quý Nhân
1.5
Minh Bạch
7
Tương Hợp
5
Xem luận giải AI chi tiết Quan Lộc →

Phần 7 / 24 — Cung Nô Bộc

Tham Lang (Vượng)

Phụ tinh: Quan Phù, Thanh Long, Suy, Long Trì, Tam Thai, Thiên Quý, Hoa Cái, Thiên Thương

Tuất · Tuần

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Văn Khúc, Thiên Khôi, Thiên Việt
Bại tinh: Bạch Hổ
◦ Xương/Khúc/Khôi/Việt mờ tại Nô Bộc: người có danh giá dễ làm hại
◦ Triệt án ngữ: giảm tính chất tốt/xấu các sao trong cung 80% (đang tác dụng)
📋 Phân tích sao
• Tuần/Triệt tại Nô Bộc: trước khó sau dễ, không bền
• Tuần án ngữ: giảm tính chất tốt/xấu các sao trong cung 50% (đang tác dụng)
Tiềm Năng
6.4
Bền Vững
5.5
An Toàn
8.5
Quý Nhân
5.8
Minh Bạch
6.5
Tương Hợp
2
Xem luận giải AI chi tiết Nô Bộc →

Phần 8 / 24 — Cung Thiên Di

Cự Môn (Đắc)

Phụ tinh: Tử Phù, Tiểu Hao, Bệnh, Hỏa Tinh, Kiếp Sát, Nguyệt Đức, Thiên Quan, Lưu Niên Văn Tinh

Hợi · Tuần

🔍 Tam phương tứ chính
Sát tinh: Đà La, Hỏa Tinh, Linh Tinh
Bại tinh: Đại Hao, Tiểu Hao
◦ Tả/Hữu tại Thiên Di: được giúp đỡ khi ra ngoài
◦ Kình/Đà tại Thiên Di: tai nạn, chết xa nhà
◦ Triệt án ngữ: giảm tính chất tốt/xấu các sao trong cung 80% (đang tác dụng)
📋 Phân tích sao
• Tuần/Triệt tại Thiên Di: phiền lòng, chết xa nhà
• Tuần án ngữ: giảm tính chất tốt/xấu các sao trong cung 50% (đang tác dụng)
Tiềm Năng
4.8
Bền Vững
6.1
An Toàn
6.9
Quý Nhân
2
Minh Bạch
6
Tương Hợp
10
Xem luận giải AI chi tiết Thiên Di →

Phần 9 / 24 — Cung Tật Ách

Liêm Trinh (Vượng)Thiên Tướng (Vượng)

Phụ tinh: Tuế Phá, Tướng Quân, Tử, Văn Xương, Thiên Khốc, Thiên Hư, Thiên Sứ, Phong Cáo

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Văn Xương, Thiên Khôi, Lộc Tồn
Bại tinh: Thiên Khốc, Thiên Hư, Tang Môn
◦ Tuần/Triệt tại Tật Ách: ít bệnh tật suốt đời
◦ Vũ Khúc tại Tật Ách: bệnh da, tỳ vết chân tay
◦ Phá Quân tại Tật Ách: mụn nhọt, tai nạn xe cộ, tự tối
◦ Tang Môn tại Tật Ách: bệnh khí huyết, tim yếu
◦ Triệt án ngữ: giảm tính chất tốt/xấu các sao trong cung 80% (đang tác dụng)
📋 Phân tích sao
• Liêm Trinh tại Tật Ách: tỳ vết chân tay lưng
Tiềm Năng
9
Bền Vững
7.5
An Toàn
8.6
Quý Nhân
4.5
Minh Bạch
8
Tương Hợp
10
Xem luận giải AI chi tiết Tật Ách →

Phần 10 / 24 — Cung Tài Bạch

Thiên Lương (Đắc)

Phụ tinh: Long Đức, Tấu Thư, Mộ, Địa Không, Đường Phù

Sửu

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Hữu Bật
Sát tinh: Kình Dương, Đà La, Linh Tinh, Địa Không, Địa Kiếp
Bại tinh: Đại Hao
◦ Thái Dương sáng tại Tài Bạch: giàu lớn, dễ kiếm tiền
◦ Thái Âm sáng tại Tài Bạch: tự lập nghiệp thành công
◦ Song Hao tại Tài Bạch: tiêu hoang, hao tán, thích cờ bạc
◦ Triệt án ngữ: giảm tính chất tốt/xấu các sao trong cung 80% (đang tác dụng)
📋 Phân tích sao
• Không/Kiếp tại Tài Bạch: túng thiếu, cùng khốn
Tiềm Năng
6
Bền Vững
4
An Toàn
2
Quý Nhân
1.5
Minh Bạch
7.5
Tương Hợp
3
Xem luận giải AI chi tiết Tài Bạch →

Phần 11 / 24 — Cung Tử Tức

Thất Sát (Miếu)

Phụ tinh: Bạch Hổ, Phi Liêm, Tuyệt, Văn Khúc, Thiên Việt, Thiên Riêu, Thiên Y

Dần

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Văn Khúc, Thiên Khôi, Thiên Việt, Lộc Tồn
Bại tinh: Tang Môn, Bạch Hổ
Tiềm Năng
10
Bền Vững
5
An Toàn
7.3
Quý Nhân
6.3
Minh Bạch
8
Tương Hợp
4
Xem luận giải AI chi tiết Tử Tức →

Phần 12 / 24 — Cung Phu Thê

Thiên Đồng (Đắc) [H.K]

Phụ tinh: Phúc Đức, Hỷ Thần, Thai, Đào Hoa, Lưu Hà, Thiên Đức, Thiên Hỷ, Đẩu Quân

Mão

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Hữu Bật
Sát tinh: Kình Dương, Đà La, Hỏa Tinh, Địa Kiếp
Bại tinh: Tiểu Hao
◦ Thái Âm sáng: vợ chồng quý hiển, hòa thuận, giàu sang
◦ Tuần/Triệt tại Phu Thê: nên muộn hôn nhân, dễ chia ly, nhiều lần trắc trở
◦ Tuần án ngữ: giảm tính chất tốt/xấu các sao trong cung 50% (đang tác dụng)
◦ Triệt án ngữ: giảm tính chất tốt/xấu các sao trong cung 80% (đang tác dụng)
📋 Phân tích sao
• Thiên Đồng Mão: nên muộn hôn nhân, vợ đẹp hiền, sống đến bạc đầu
• Đào Hoa/Hồng Loan tại Phu Thê: vợ đẹp, ngoại tình, tình cảm phức tạp
Tiềm Năng
4
Bền Vững
4.8
An Toàn
3.2
Quý Nhân
2.5
Minh Bạch
8
Tương Hợp
5
Xem luận giải AI chi tiết Phu Thê →

Phần 13 / 24 — Cung Huynh Đệ

Vũ Khúc (Miếu) [H.Q]

Phụ tinh: Điếu Khách, Bệnh Phù, Dưỡng, Phượng Các, Bát Tọa, Ân Quang, Quả Tú, Giải Thần

Thìn

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Văn Xương, Lộc Tồn
Bại tinh: Thiên Khốc, Thiên Hư, Tang Môn
◦ Tử Phủ tại Huynh Đệ: >=3 anh chị em, nhiều người quý hiển
◦ Tử Tham tại Huynh Đệ: <=3 anh chị em, ly tán, vất vả
◦ Xương/Khúc mờ tại Huynh Đệ: không có anh chị em
◦ Lộc Tồn tại Huynh Đệ: ít anh chị em, xa cách sớm, bất hòa
◦ Tuần/Triệt tại Huynh Đệ: anh cả chết non, bất hòa, xa cách
◦ Tuần án ngữ: giảm tính chất tốt/xấu các sao trong cung 50% (đang tác dụng)
📋 Phân tích sao
• Huynh Đệ có nhiều sao âm: chị/em gái nhiều hơn anh/em trai
Tiềm Năng
10
Bền Vững
6.5
An Toàn
8
Quý Nhân
3
Minh Bạch
8
Tương Hợp
6
Xem luận giải AI chi tiết Huynh Đệ →

Phần 14 / 24 — Tổng Quan Đại Vận

ĐV 1
Tỵ
4–13t
5.2/10
ĐV 2
Ngọ
14–23t
8.8/10
ĐV 3
Mùi
24–33t
7.4/10
ĐV 4
Thân
34–43t
3.3/10
ĐV 5
Dậu
44–53t
5.3/10
ĐV 6
Tuất
54–63t
8.2/10
ĐV 7
Hợi
64–73t
6.7/10
ĐV 8
74–83t
3.2/10
ĐV 9
Sửu
84–93t
5.2/10

Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.

Xem luận giải AI toàn bộ đại vận →

Phần 15 / 24 — Đại Vận 1 — Cung Tỵ (4–13t)

📊 Scoring — Cung Mệnh (Tỵ)
Thiên Thời
2/5
Địa Lợi
1/1
Nhân Hòa
3/4
Tổng 🟡
5.2/10

Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL

⭐ Chính tinh cung đại vận
Thái Dương (Miếu) [Hóa Lộc]
🔍 Sao tam phương tứ chính
Cát tinh: Hữu Bật
Sát tinh: Kình Dương, Hỏa Tinh, Linh Tinh, Địa Không, Địa Kiếp
Bại tinh: Đại Hao, Tiểu Hao
⚙ Cách cục liên quan
Nghịch Lý — Dương cư Âm vị / Âm cư Dương vị Năm sinh và cung Mệnh trái âm dương → nghịch lý, độ số giảm thiểu.
Tuyệt Xứ Phùng Sinh Cung Mệnh là Tuyệt địa nhưng có chính tinh sinh được bản mệnh → như cành hoa tuy mong manh nhưng lâu tàn, không đáng lo ngại nhiều.
Minh Lộc Ám Lộc Hóa Lộc và Lộc Tồn nhị hợp → lộc song trùng, tài lộc vượng phát.
🔮 Luận đoán vận hạn
✦ Mệnh CN — Hạn CN: hiển hách xứng ý toại lòng
✦ Linh Tinh sáng — danh tài hưng vượng nổi tiếng xa gần
◆ Song Hao — thay đổi chỗ ở, công việc hoặc xa nhà
▼ Sao xấu áp đảo trong tam phương tứ chính — hạn xấu
▼ Địa Không/Kiếp hội sao xấu — bệnh khí huyết, mất của, truất quan
▼ Tả Phụ/Hữu Bật hội nhiều sao xấu — nhân ly tài tán đau yếu buồn phiền
▼ Tả/Hữu hội sát tinh — có tang mất của bế tắc
▼ Song Hao hội nhiều sao xấu — mất của đau yếu buồn phiền
▼ Hồng Loan hội nhiều sao xấu — đau yếu buồn phiền có tang
⚠ Không/Kiếp hội Tả/Hữu — bị lừa bởi người khác
Xem luận giải AI đại vận 1 →

Phần 16 / 24 — Đại Vận 2 — Cung Ngọ (14–23t)

📊 Scoring — Cung Phụ Mẫu (Ngọ)
Thiên Thời
5/5
Địa Lợi
1/1
Nhân Hòa
4/4
Tổng 🟢
8.8/10

Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT

⭐ Chính tinh cung đại vận
Phá Quân (Miếu)
🔍 Sao tam phương tứ chính
Cát tinh: Văn Xương, Văn Khúc, Thiên Khôi, Thiên Việt
Bại tinh: Thiên Khốc, Thiên Hư, Bạch Hổ
Triệt án ngữ cung đại vận
🔮 Luận đoán vận hạn
✦ Tuần/Triệt cùng nhiều sao tốt: giải trừ một phần lớn sự chẳng lành
✦ Phá Quân sáng — tài lộc công danh hiển đạt
✦ Phá Quân sáng hội Xương Khúc Khôi Việt — tài quan sống mỹ phú quý
✦ Văn Xương/Khúc sáng — toại lòng, đỗ đạt cao
✦ Xương/Khúc hội Thái Tuế — có quan chức lớn
✦ Bạch Hổ hội Phi Liêm — hanh thông hoạnh tài có việc vui
✦ Long Trì/Phượng Các — có việc vui
◆ Triệt án ngữ hội nhiều sao xấu — hạn tốt gặp trở ngại đầu
▼ Tam phương tứ chính tương khắc nhiều — đại vận xấu xa
▼ Phá Quân hội Thái Tuế — kiện tụng
▼ Bạch Hổ — có tang, mất của, đau yếu, bệnh khí huyết xương cốt
▼ Triệt án ngữ hội nhiều sao tốt — hạn xấu thất bại
⚠ Mệnh CN — Hạn Sát Phá Tham: trong may có rủi, cần đề phòng
⚠ Tuổi Sửu/Ngọ — hạn đến Sửu/Ngọ: rất đáng lo ngại nếu có sát nhập hạn
⚠ Xương/Khúc hội sát tinh — tai nạn hoặc kiện cáo hao tài
⚠ Bạch Hổ hội Tham Lang — tai nạn xe cộ hoặc bị ác thú cắn
⚠ Bạch Hổ hội Thất Sát — tai nạn đao thương hoặc tù tội
⚠ Bạch Hổ hội Thiên Khốc — chó cắn
Xem luận giải AI đại vận 2 →

Phần 17 / 24 — Đại Vận 3 — Cung Mùi (24–33t)

📊 Scoring — Cung Phúc Đức (Mùi)
Thiên Thời
4/5
Địa Lợi
1/1
Nhân Hòa
3/4
Tổng 🟢
7.4/10

Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL

⭐ Chính tinh cung đại vận
Thiên Cơ (Đắc)
🔍 Sao tam phương tứ chính
Sát tinh: Đà La, Hỏa Tinh, Địa Không
Bại tinh: Tiểu Hao
Triệt án ngữ cung đại vận
🔮 Luận đoán vận hạn
✦ Mệnh CN — Hạn CNDL: hiển hách xứng ý toại lòng
◆ Triệt án ngữ hội nhiều sao xấu — hạn tốt gặp trở ngại đầu
▼ Tam phương tứ chính tương khắc nhiều — đại vận xấu xa
▼ Sao xấu áp đảo trong tam phương tứ chính — hạn xấu
▼ Địa Không/Kiếp hội sao xấu — bệnh khí huyết, mất của, truất quan
▼ Đào Hoa hội nhiều sao xấu — có tang đau yếu tình duyên rắc rối
Xem luận giải AI đại vận 3 →

Phần 18 / 24 — Đại Vận 4 — Cung Thân (34–43t)

📊 Scoring — Cung Điền Trạch (Thân)
Thiên Thời
0/5
Địa Lợi
1/1
Nhân Hòa
3/4
Tổng 🔴
3.3/10

Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT

⭐ Chính tinh cung đại vận
Tử Vi (Miếu)
Thiên Phủ (Miếu)
🔍 Sao tam phương tứ chính
Cát tinh: Văn Xương, Văn Khúc, Thiên Việt, Lộc Tồn
Bại tinh: Thiên Khốc, Thiên Hư, Tang Môn, Bạch Hổ
🔮 Luận đoán vận hạn
✦ Mệnh CN — Hạn TPVT: hiển hách xứng ý toại lòng
✦ Lộc Tồn — hanh thông danh tài hưng vượng, gặp quý nhân
✦ Lộc Tồn hội Thiên Mã — mưu sự toại lòng, buôn bán phát đạt
✦ Văn Xương/Khúc sáng — toại lòng, đỗ đạt cao
✦ Bạch Hổ hội Phi Liêm — hanh thông hoạnh tài có việc vui
✦ Long Trì/Phượng Các — có việc vui
✦ Long/Phượng hội Thiên Mã — có con
✦ Thiên Mã hội Tử Phủ — phú quý
◆ Thiên Mã — thay đổi chỗ ở, công việc
▼ Tam phương tứ chính tương khắc nhiều — đại vận xấu xa
▼ Tang Môn — có tang, đau yếu, mất của, tù tội
▼ Tang Môn hội Bạch Hổ Thiên Khốc — người chết hao tài
▼ Tang Môn hội Hổ Khốc Hư — bệnh phổi buồn phiền
▼ Bạch Hổ — có tang, mất của, đau yếu, bệnh khí huyết xương cốt
▼ Thiên Mã hội Tuyệt — bế tắc đau yếu mất của
⚠ Xương/Khúc hội sát tinh — tai nạn hoặc kiện cáo hao tài
⚠ Bạch Hổ hội Thất Sát — tai nạn đao thương hoặc tù tội
⚠ Bạch Hổ hội Thiên Khốc — chó cắn
Xem luận giải AI đại vận 4 →

Phần 19 / 24 — Đại Vận 5 — Cung Dậu (44–53t)

📊 Scoring — Cung Quan Lộc (Dậu)
Thiên Thời
2/5
Địa Lợi
1/1
Nhân Hòa
3/4
Tổng 🟡
5.3/10

Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL

⭐ Chính tinh cung đại vận
Thái Âm (Miếu) [Hóa Khoa]
🔍 Sao tam phương tứ chính
Cát tinh: Hữu Bật
Sát tinh: Kình Dương, Linh Tinh, Địa Không, Địa Kiếp
Bại tinh: Đại Hao
🔮 Luận đoán vận hạn
✦ Mệnh CN — Hạn CNDL: hiển hách xứng ý toại lòng
✦ Linh Tinh sáng — danh tài hưng vượng nổi tiếng xa gần
◆ Song Hao — thay đổi chỗ ở, công việc hoặc xa nhà
▼ Sao xấu áp đảo trong tam phương tứ chính — hạn xấu
▼ Địa Không/Kiếp hội sao xấu — bệnh khí huyết, mất của, truất quan
▼ Tả Phụ/Hữu Bật hội nhiều sao xấu — nhân ly tài tán đau yếu buồn phiền
▼ Tả/Hữu hội sát tinh — có tang mất của bế tắc
▼ Song Hao hội nhiều sao xấu — mất của đau yếu buồn phiền
▼ Đào Hoa hội nhiều sao xấu — có tang đau yếu tình duyên rắc rối
▼ Hồng Loan hội nhiều sao xấu — đau yếu buồn phiền có tang
⚠ Không/Kiếp hội Tả/Hữu — bị lừa bởi người khác
Xem luận giải AI đại vận 5 →

Phần 20 / 24 — Đại Vận 6 — Cung Tuất (54–63t)

📊 Scoring — Cung Nô Bộc (Tuất)
Thiên Thời
5/5
Địa Lợi
1/1
Nhân Hòa
3/4
Tổng 🟢
8.2/10

Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT

⭐ Chính tinh cung đại vận
Tham Lang (Vượng)
🔍 Sao tam phương tứ chính
Cát tinh: Văn Khúc, Thiên Khôi, Thiên Việt
Bại tinh: Bạch Hổ
Tuần án ngữ cung đại vận
🔮 Luận đoán vận hạn
✦ Sao tốt vượng trội trong tam phương tứ chính — hạn tốt
✦ Tuần/Triệt cùng nhiều sao tốt: giải trừ một phần lớn sự chẳng lành
✦ Tham Lang sáng — hạn hanh thông, có công danh, có hoạnh tài
✦ Tham Lang sáng ở Tứ Mộ — phát đạt hiển hách
✦ Văn Xương/Khúc sáng — toại lòng, đỗ đạt cao
✦ Xương/Khúc hội Thái Tuế — có quan chức lớn
✦ Bạch Hổ hội Phi Liêm — hanh thông hoạnh tài có việc vui
✦ Long Trì/Phượng Các — có việc vui
▼ Bạch Hổ — có tang, mất của, đau yếu, bệnh khí huyết xương cốt
▼ Tuần án ngữ hội nhiều sao tốt — hạn xấu, bế tắc
⚠ Mệnh CN — Hạn Sát Phá Tham: trong may có rủi, cần đề phòng
⚠ Tham Lang hội Bạch Hổ — bị súc vật cắn hoặc tai nạn xe cộ
⚠ Bạch Hổ hội Tham Lang — tai nạn xe cộ hoặc bị ác thú cắn
⚠ Bạch Hổ hội Thất Sát — tai nạn đao thương hoặc tù tội
⚠ Long Trì hội Điếu Khách — ngã xuống sông ao
Xem luận giải AI đại vận 6 →

Phần 21 / 24 — Đại Vận 7 — Cung Hợi (64–73t)

📊 Scoring — Cung Thiên Di (Hợi)
Thiên Thời
4/5
Địa Lợi
0/1
Nhân Hòa
3/4
Tổng 🟡
6.7/10

Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL

⭐ Chính tinh cung đại vận
Cự Môn (Đắc)
🔍 Sao tam phương tứ chính
Sát tinh: Đà La, Hỏa Tinh, Linh Tinh
Bại tinh: Đại Hao, Tiểu Hao
Tuần án ngữ cung đại vận
🔮 Luận đoán vận hạn
✦ Mệnh CN — Hạn CN: hiển hách xứng ý toại lòng
✦ Cự Môn sáng — toại lòng, hoạnh phát danh tài, thắng tranh chấp
✦ Linh Tinh sáng — danh tài hưng vượng nổi tiếng xa gần
◆ Song Hao — thay đổi chỗ ở, công việc hoặc xa nhà
◆ Tuần án ngữ hội nhiều sao xấu — hạn tốt gặp trở ngại đầu
▼ Tam phương tứ chính tương khắc nhiều — đại vận xấu xa
▼ Sao xấu áp đảo trong tam phương tứ chính — hạn xấu
▼ Tả Phụ/Hữu Bật hội nhiều sao xấu — nhân ly tài tán đau yếu buồn phiền
▼ Tả/Hữu hội sát tinh — có tang mất của bế tắc
▼ Song Hao hội nhiều sao xấu — mất của đau yếu buồn phiền
▼ Đào Hoa hội nhiều sao xấu — có tang đau yếu tình duyên rắc rối
Xem luận giải AI đại vận 7 →

Phần 22 / 24 — Đại Vận 8 — Cung Tý (74–83t)

📊 Scoring — Cung Tật Ách (Tý)
Thiên Thời
0/5
Địa Lợi
0/1
Nhân Hòa
3/4
Tổng 🔴
3.2/10

Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT

⭐ Chính tinh cung đại vận
Liêm Trinh (Vượng)
Thiên Tướng (Vượng)
🔍 Sao tam phương tứ chính
Cát tinh: Văn Xương, Thiên Khôi, Lộc Tồn
Bại tinh: Thiên Khốc, Thiên Hư, Tang Môn
🔮 Luận đoán vận hạn
✦ Hạn Vũ/Tướng — Mệnh tốt: danh tài hoạnh phát
✦ Lộc Tồn — hanh thông danh tài hưng vượng, gặp quý nhân
✦ Lộc Tồn hội Thiên Mã — mưu sự toại lòng, buôn bán phát đạt
✦ Văn Xương/Khúc sáng — toại lòng, đỗ đạt cao
✦ Xương/Khúc hội Thái Tuế — có quan chức lớn
✦ Long Trì/Phượng Các — có việc vui
✦ Long/Phượng hội Thiên Mã — có con
✦ Thiên Mã hội Tử Phủ — phú quý
◆ Thiên Mã — thay đổi chỗ ở, công việc
▼ Tang Môn — có tang, đau yếu, mất của, tù tội
⚠ Mệnh CN — Hạn Sát Phá Tham: trong may có rủi, cần đề phòng
⚠ Xương/Khúc hội sát tinh — tai nạn hoặc kiện cáo hao tài
Xem luận giải AI đại vận 8 →

Phần 23 / 24 — Đại Vận 9 — Cung Sửu (84–93t)

📊 Scoring — Cung Tài Bạch (Sửu)
Thiên Thời
2/5
Địa Lợi
1/1
Nhân Hòa
3/4
Tổng 🟡
5.2/10

Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL

⭐ Chính tinh cung đại vận
Thiên Lương (Đắc)
🔍 Sao tam phương tứ chính
Cát tinh: Hữu Bật
Sát tinh: Kình Dương, Đà La, Linh Tinh, Địa Không, Địa Kiếp
Bại tinh: Đại Hao
🔮 Luận đoán vận hạn
✦ Tam phương tứ chính tương sinh nhiều — đại vận tốt đẹp
✦ Mệnh CN — Hạn CNDL: hiển hách xứng ý toại lòng
✦ Thiên Lương — có khả năng giải trừ tai họa
✦ Thiên Lương sáng — danh tài hưng vượng, gặp quý nhân
✦ Linh Tinh sáng — danh tài hưng vượng nổi tiếng xa gần
◆ Song Hao — thay đổi chỗ ở, công việc hoặc xa nhà
▼ Sao xấu áp đảo trong tam phương tứ chính — hạn xấu
▼ Địa Không/Kiếp hội sao xấu — bệnh khí huyết, mất của, truất quan
▼ Tả Phụ/Hữu Bật hội nhiều sao xấu — nhân ly tài tán đau yếu buồn phiền
▼ Tả/Hữu hội sát tinh — có tang mất của bế tắc
▼ Song Hao hội nhiều sao xấu — mất của đau yếu buồn phiền
▼ Hồng Loan hội nhiều sao xấu — đau yếu buồn phiền có tang
⚠ Tuổi Sửu/Ngọ — hạn đến Sửu/Ngọ: rất đáng lo ngại nếu có sát nhập hạn
⚠ Thiên Lương hội nhiều sát tinh — khuynh gia bại sản
⚠ Không/Kiếp hội Tả/Hữu — bị lừa bởi người khác
Xem luận giải AI đại vận 9 →

Phần 24 / 24 — Tiểu Vận Năm Xem

Tiểu vận năm 2027: cung Mùi. Điểm 3.3/10 — → Ổn định.

⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.

✦ 3 cát tinh hỗ trợ trong năm này.

2026
3.5
Ngọ
2027
3.3
Mùi
2028
3.3
Thân
2029
3.5
Dậu
Xem luận giải AI tiểu vận năm 2027 →
Xem thêm lá số liên quan
Giờ ThânGiờ DậuGiờ HợiGiờ TýXem lá số Nữ cùng ngày giờXem vận năm 2026Xem vận năm 2028Sinh 13/03/1990Sinh 15/03/1990Tất cả giờ sinh ngày 14/03/1990Lá số tử vi năm sinh 1990