Người sinh năm Canh Ngọ nam, ngày 21/05/1990 giờ Hợi, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Vũ Khúc, Thiên Phủ, nạp âm Thổ. Lá số có 8 cách cục.. Điểm cung mệnh 8.2/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thái Tuế, Phục Binh, Tử, Thiên Khôi, Thiên Phúc, Triệt
Ngọ · Triệt
Phụ tinh: Thiếu Dương, Quan Phủ, Mộ, Đà La, Tả Phụ, Hữu Bật, Thiên Không, Triệt
Mùi · Triệt
Phụ tinh: Tang Môn, Lộc Tồn, Tuyệt, Thiên Mã, Cô Thần, Bác Sỹ
Thân
Phụ tinh: Thiếu Âm, Lực Sỹ, Thai, Kình Dương, Tam Thai, Hồng Loan
Dậu
Phụ tinh: Quan Phù, Thanh Long, Dưỡng, Địa Kiếp, Long Trì, Hoa Cái, Thiên Thọ, Địa Giải
Tuất · Tuần
Phụ tinh: Tử Phù, Tiểu Hao, Tràng Sinh, Văn Xương, Kiếp Sát, Nguyệt Đức, Thiên Quan, Thiên Thương
Hợi · Tuần
Phụ tinh: Tuế Phá, Tướng Quân, Mộc Dục, Địa Không, Hỏa Tinh, Thiên Khốc, Thiên Hư, Ân Quang
Tý
Phụ tinh: Long Đức, Tấu Thư, Quan Đới, Thiên Sứ, Phong Cáo, Đường Phù
Sửu
Phụ tinh: Bạch Hổ, Phi Liêm, Lâm Quan, Thiên Quý, Thiên Việt, Thiên Trù, Đẩu Quân
Dần
Phụ tinh: Phúc Đức, Hỷ Thần, Đế Vượng, Văn Khúc, Đào Hoa, Lưu Hà, Thiên Đức, Thiên Hỷ
Mão
Phụ tinh: Điếu Khách, Bệnh Phù, Suy, Linh Tinh, Phượng Các, Quả Tú, Giải Thần, Thiên Riêu
Thìn
Phụ tinh: Trực Phù, Đại Hao, Bệnh, Bát Tọa, Phá Toái, Thai Phụ
Tỵ
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: SPT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 2 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
Đại vận đang chạy: Cung Dậu (33–42t), điểm 4.4/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):