Người sinh năm Canh Ngọ nam, ngày 25/11/1990 giờ Ngọ, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Liêm Trinh, Tham Lang, nạp âm Thổ. Lá số có 11 cách cục.. Điểm cung mệnh 2.5/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải AI →Phụ tinh: Trực Phù, Đại Hao, Tràng Sinh, Địa Kiếp, Địa Không, Bát Tọa, Phá Toái, Thiên Trù
Tỵ
Phụ tinh: Thái Tuế, Phục Binh, Mộc Dục, Thiên Khôi, Thiên Phúc, Thiên Hình, Triệt
Ngọ · Triệt
Phụ tinh: Thiếu Dương, Quan Phủ, Quan Đới, Đà La, Hỏa Tinh, Thiên Không, Triệt
Mùi · Triệt
Phụ tinh: Tang Môn, Lộc Tồn, Lâm Quan, Thiên Mã, Cô Thần, Phong Cáo, Bác Sỹ
Thân
Phụ tinh: Thiếu Âm, Lực Sỹ, Đế Vượng, Kình Dương, Linh Tinh, Tam Thai, Hồng Loan
Dậu
Phụ tinh: Quan Phù, Thanh Long, Suy, Văn Khúc, Long Trì, Hoa Cái, Thiên Thương, Thiên Riêu
Tuất · Tuần
Phụ tinh: Tử Phù, Tiểu Hao, Bệnh, Ân Quang, Kiếp Sát, Nguyệt Đức, Thiên Quan, Lưu Niên Văn Tinh
Hợi · Tuần
Phụ tinh: Tuế Phá, Tướng Quân, Tử, Thiên Khốc, Thiên Hư, Thiên Sứ, Thai Phụ
Tý
Phụ tinh: Long Đức, Tấu Thư, Mộ, Tả Phụ, Hữu Bật, Đường Phù
Sửu
Phụ tinh: Bạch Hổ, Phi Liêm, Tuyệt, Thiên Việt
Dần
Phụ tinh: Phúc Đức, Hỷ Thần, Thai, Thiên Quý, Đào Hoa, Lưu Hà, Thiên Đức, Thiên Hỷ
Mão
Phụ tinh: Điếu Khách, Bệnh Phù, Dưỡng, Văn Xương, Phượng Các, Quả Tú, Địa Giải, Giải Thần
Thìn
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát sát cân nhau. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 4 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 4 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Thân (34–43t), điểm 2.7/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):