Người sinh năm Canh Ngọ nữ, ngày 25/12/1990 giờ Tỵ, an vào cung Mệnh Mệnh, nạp âm Thổ. Lá số có 7 cách cục.. Điểm cung mệnh 6.4/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thiếu Dương, Lực Sỹ, Đế Vượng, Kình Dương, Thiên Không, Thiên Hình, Phong Cáo, Triệt
Mùi · Triệt
Phụ tinh: Tang Môn, Lộc Tồn, Lâm Quan, Hỏa Tinh, Linh Tinh, Thiên Mã, Cô Thần, Bác Sỹ
Thân
Phụ tinh: Thiếu Âm, Quan Phủ, Quan Đới, Đà La, Văn Khúc, Hồng Loan
Dậu
Phụ tinh: Quan Phù, Phục Binh, Mộc Dục, Long Trì, Tam Thai, Hoa Cái, Tuần
Tuất · Tuần
Phụ tinh: Tử Phù, Đại Hao, Tràng Sinh, Kiếp Sát, Nguyệt Đức, Thiên Quan, Lưu Niên Văn Tinh, Thiên Thọ
Hợi · Tuần
Phụ tinh: Tuế Phá, Bệnh Phù, Dưỡng, Hữu Bật, Thiên Khốc, Thiên Hư, Ân Quang, Thiên Thương
Tý
Phụ tinh: Long Đức, Hỷ Thần, Thai, Đẩu Quân, Thiên Tài, Đường Phù
Sửu
Phụ tinh: Bạch Hổ, Phi Liêm, Tuyệt, Tả Phụ, Thiên Quý, Thiên Việt, Thiên Trù, Thiên Sứ
Dần
Phụ tinh: Phúc Đức, Tấu Thư, Mộ, Đào Hoa, Lưu Hà, Thiên Đức, Thiên Hỷ
Mão
Phụ tinh: Điếu Khách, Tướng Quân, Tử, Địa Kiếp, Phượng Các, Bát Tọa, Quả Tú, Giải Thần
Thìn
Phụ tinh: Trực Phù, Tiểu Hao, Bệnh, Văn Xương, Phá Toái, Địa Giải
Tỵ
Phụ tinh: Thái Tuế, Thanh Long, Suy, Địa Không, Thiên Khôi, Thiên Phúc, Thiên Giải, Triệt
Ngọ · Triệt
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: SPT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 4 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 3 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Thìn (33–42t), điểm 3.1/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):