Người sinh năm Canh Ngọ nam, ngày 26/08/1990 giờ Tý, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Liêm Trinh, nạp âm Thổ. Lá số có 9 cách cục.. Điểm cung mệnh 3.8/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Tang Môn, Lộc Tồn, Tràng Sinh, Thiên Mã, Cô Thần, Bác Sỹ
Thân
Phụ tinh: Thiếu Âm, Lực Sỹ, Mộc Dục, Kình Dương, Hồng Loan
Dậu
Phụ tinh: Quan Phù, Thanh Long, Quan Đới, Tả Phụ, Văn Xương, Long Trì, Bát Tọa, Hoa Cái
Tuất · Tuần
Phụ tinh: Tử Phù, Tiểu Hao, Lâm Quan, Địa Kiếp, Địa Không, Thiên Quý, Kiếp Sát, Nguyệt Đức
Hợi · Tuần
Phụ tinh: Tuế Phá, Tướng Quân, Đế Vượng, Thiên Khốc, Thiên Hư, Đẩu Quân
Tý
Phụ tinh: Long Đức, Tấu Thư, Suy, Hỏa Tinh, Thiên Thương, Địa Giải, Đường Phù
Sửu
Phụ tinh: Bạch Hổ, Phi Liêm, Bệnh, Thiên Việt, Thiên Trù, Thiên Tài, Thiên Thọ, Thiên Giải
Dần
Phụ tinh: Phúc Đức, Hỷ Thần, Tử, Linh Tinh, Ân Quang, Đào Hoa, Lưu Hà, Thiên Đức
Mão
Phụ tinh: Điếu Khách, Bệnh Phù, Mộ, Hữu Bật, Văn Khúc, Phượng Các, Tam Thai, Quả Tú
Thìn
Phụ tinh: Trực Phù, Đại Hao, Tuyệt, Phá Toái
Tỵ
Phụ tinh: Thái Tuế, Phục Binh, Thai, Thiên Khôi, Thiên Phúc, Thai Phụ, Triệt
Ngọ · Triệt
Phụ tinh: Thiếu Dương, Quan Phủ, Dưỡng, Đà La, Thiên Không, Thiên Riêu, Thiên Y, Triệt
Mùi · Triệt
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: SPT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 5 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 4 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Hợi (32–41t), điểm 4.3/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):