Người sinh năm Canh Ngọ nữ, ngày 30/07/1990 giờ Hợi, an vào cung Mệnh Mệnh, nạp âm Thổ. Lá số có 8 cách cục.. Điểm cung mệnh 3.0/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Tang Môn, Lộc Tồn, Tràng Sinh, Thiên Quý, Thiên Mã, Cô Thần, Bác Sỹ
Thân
Phụ tinh: Thiếu Âm, Quan Phủ, Dưỡng, Đà La, Tả Phụ, Bát Tọa, Hồng Loan
Dậu
Phụ tinh: Quan Phù, Phục Binh, Thai, Địa Kiếp, Long Trì, Hoa Cái, Tuần
Tuất · Tuần
Phụ tinh: Tử Phù, Đại Hao, Tuyệt, Văn Xương, Kiếp Sát, Nguyệt Đức, Thiên Quan, Lưu Niên Văn Tinh
Hợi · Tuần
Phụ tinh: Tuế Phá, Bệnh Phù, Mộ, Địa Không, Thiên Khốc, Thiên Hư, Đẩu Quân, Thiên Thọ
Tý
Phụ tinh: Long Đức, Hỷ Thần, Tử, Thiên Thương, Thiên Giải, Phong Cáo, Đường Phù
Sửu
Phụ tinh: Bạch Hổ, Phi Liêm, Bệnh, Hỏa Tinh, Linh Tinh, Thiên Việt, Thiên Trù, Thiên Tài
Dần
Phụ tinh: Phúc Đức, Tấu Thư, Suy, Văn Khúc, Đào Hoa, Lưu Hà, Thiên Đức, Thiên Hỷ
Mão
Phụ tinh: Điếu Khách, Tướng Quân, Đế Vượng, Phượng Các, Quả Tú, Giải Thần, Quốc Ấn
Thìn
Phụ tinh: Trực Phù, Tiểu Hao, Lâm Quan, Hữu Bật, Tam Thai, Phá Toái, Thai Phụ
Tỵ
Phụ tinh: Thái Tuế, Thanh Long, Quan Đới, Ân Quang, Thiên Khôi, Thiên Phúc, Thiên Riêu, Thiên Y
Ngọ · Triệt
Phụ tinh: Thiếu Dương, Lực Sỹ, Mộc Dục, Kình Dương, Thiên Không, Triệt
Mùi · Triệt
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CN
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 2 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 5 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Tỵ (32–41t), điểm 5.3/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):