Người sinh năm Canh Thân nữ, ngày 05/04/1980 giờ Sửu, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thái Dương, Cự Môn, nạp âm Mộc. Lá số có 7 cách cục.. Điểm cung mệnh 5.2/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Tuế Phá, Phi Liêm, Bệnh, Phượng Các, Thiên Hư, Bát Tọa, Thiên Việt, Thiên Mã
Dần
Phụ tinh: Long Đức, Tấu Thư, Suy, Ân Quang, Lưu Hà, Phong Cáo
Mão
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tướng Quân, Đế Vượng, Hoa Cái, Quốc Ấn
Thìn
Phụ tinh: Phúc Đức, Tiểu Hao, Lâm Quan, Tả Phụ, Văn Khúc, Kiếp Sát, Thiên Đức
Tỵ
Phụ tinh: Điếu Khách, Thanh Long, Quan Đới, Thiên Khôi, Thiên Phúc, Triệt
Ngọ · Triệt
Phụ tinh: Trực Phù, Lực Sỹ, Mộc Dục, Kình Dương, Hồng Loan, Quả Tú, Thiên Thương, Thai Phụ
Mùi · Triệt
Phụ tinh: Thái Tuế, Lộc Tồn, Tràng Sinh, Đẩu Quân, Địa Giải, Bác Sỹ
Thân
Phụ tinh: Thiếu Dương, Quan Phủ, Dưỡng, Đà La, Hữu Bật, Văn Xương, Đào Hoa, Phá Toái
Dậu
Phụ tinh: Tang Môn, Phục Binh, Thai, Địa Không, Thiên Khốc, Thiên Tài, Thiên Hình
Tuất
Phụ tinh: Thiếu Âm, Đại Hao, Tuyệt, Linh Tinh, Thiên Quý, Cô Thần, Thiên Quan, Lưu Niên Văn Tinh
Hợi
Phụ tinh: Quan Phù, Bệnh Phù, Mộ, Địa Kiếp, Long Trì, Tam Thai, Thiên Thọ, Tuần
Tý · Tuần
Phụ tinh: Tử Phù, Hỷ Thần, Tử, Hỏa Tinh, Nguyệt Đức, Thiên Hỷ, Đường Phù, Tuần
Sửu · Tuần
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CN → Bộ ĐV: CN
Bộ Mệnh: CN → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CN → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CN → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CN → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CN → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CN → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CN → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CN → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 7 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 2 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Tuất (45–54t), điểm 4.3/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):