Người sinh năm Canh Thân nam, ngày 07/09/1980 giờ Thìn, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Vũ Khúc, nạp âm Mộc. Lá số có 10 cách cục.. Điểm cung mệnh 7.9/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Bạch Hổ, Bệnh Phù, Dưỡng, Hữu Bật, Hoa Cái, Quốc Ấn
Thìn
Phụ tinh: Phúc Đức, Đại Hao, Tràng Sinh, Kiếp Sát, Thiên Đức
Tỵ
Phụ tinh: Điếu Khách, Phục Binh, Mộc Dục, Hỏa Tinh, Linh Tinh, Văn Xương, Thiên Quý, Thiên Khôi
Ngọ · Triệt
Phụ tinh: Trực Phù, Quan Phủ, Quan Đới, Đà La, Địa Không, Hồng Loan, Quả Tú, Thiên Riêu
Mùi · Triệt
Phụ tinh: Thái Tuế, Lộc Tồn, Lâm Quan, Văn Khúc, Ân Quang, Thiên Thọ, Bác Sỹ
Thân
Phụ tinh: Thiếu Dương, Lực Sỹ, Đế Vượng, Kình Dương, Đào Hoa, Phá Toái, Thiên Không, Thiên Thương
Dậu
Phụ tinh: Tang Môn, Thanh Long, Suy, Tả Phụ, Thiên Khốc, Thai Phụ
Tuất
Phụ tinh: Thiếu Âm, Tiểu Hao, Bệnh, Cô Thần, Thiên Quan, Thiên Sứ, Lưu Niên Văn Tinh
Hợi
Phụ tinh: Quan Phù, Tướng Quân, Tử, Long Trì, Thiên Tài, Tuần
Tý · Tuần
Phụ tinh: Tử Phù, Tấu Thư, Mộ, Tam Thai, Bát Tọa, Nguyệt Đức, Thiên Hỷ, Địa Giải
Sửu · Tuần
Phụ tinh: Tuế Phá, Phi Liêm, Tuyệt, Phượng Các, Thiên Hư, Thiên Việt, Thiên Mã, Thiên Trù
Dần
Phụ tinh: Long Đức, Hỷ Thần, Thai, Địa Kiếp, Lưu Hà, Thiên Hình
Mão
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 4 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Thân (44–53t), điểm 8.3/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):