Người sinh năm Canh Thân nữ, ngày 09/12/1980 giờ Tý, an vào cung Mệnh Mệnh, nạp âm Mộc. Lá số có 11 cách cục.. Điểm cung mệnh 7.9/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Quan Phù, Bệnh Phù, Quan Đới, Hữu Bật, Long Trì, Tuần
Tý · Tuần
Phụ tinh: Tử Phù, Hỷ Thần, Mộc Dục, Nguyệt Đức, Thiên Hỷ, Đường Phù, Tuần
Sửu · Tuần
Phụ tinh: Tuế Phá, Phi Liêm, Tràng Sinh, Hỏa Tinh, Tả Phụ, Phượng Các, Thiên Hư, Thiên Việt
Dần
Phụ tinh: Long Đức, Tấu Thư, Dưỡng, Thiên Quý, Lưu Hà
Mão
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tướng Quân, Thai, Văn Khúc, Tam Thai, Hoa Cái, Quốc Ấn
Thìn
Phụ tinh: Phúc Đức, Tiểu Hao, Tuyệt, Kiếp Sát, Thiên Đức, Thiên Thương, Địa Giải
Tỵ
Phụ tinh: Điếu Khách, Thanh Long, Mộ, Thiên Khôi, Thiên Phúc, Thiên Giải, Thai Phụ, Triệt
Ngọ · Triệt
Phụ tinh: Trực Phù, Lực Sỹ, Tử, Kình Dương, Hồng Loan, Quả Tú, Thiên Sứ, Thiên Hình
Mùi · Triệt
Phụ tinh: Thái Tuế, Lộc Tồn, Bệnh, Thiên Tài, Thiên Thọ, Bác Sỹ
Thân
Phụ tinh: Thiếu Dương, Quan Phủ, Suy, Đà La, Đào Hoa, Phá Toái, Thiên Không
Dậu
Phụ tinh: Tang Môn, Phục Binh, Đế Vượng, Linh Tinh, Văn Xương, Thiên Khốc, Bát Tọa, Đẩu Quân
Tuất
Phụ tinh: Thiếu Âm, Đại Hao, Lâm Quan, Địa Kiếp, Địa Không, Ân Quang, Cô Thần, Thiên Quan
Hợi
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CN
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát sát cân nhau. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 4 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 4 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Thân (46–55t), điểm 4.6/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):