Người sinh năm Kỷ Mùi nam, ngày 10/01/1980 giờ Mùi, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thái Dương, nạp âm Hỏa. Lá số có 6 cách cục.. Điểm cung mệnh 2.6/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Điếu Khách, Lực Sỹ, Bệnh, Kình Dương, Linh Tinh, Thiên Mã, Địa Giải
Tỵ
Phụ tinh: Trực Phù, Lộc Tồn, Suy, Địa Kiếp, Lưu Hà, Thiên Giải, Bác Sỹ
Ngọ
Phụ tinh: Thái Tuế, Quan Phủ, Đế Vượng, Đà La, Hoa Cái, Thiên Hình
Mùi
Phụ tinh: Thiếu Dương, Phục Binh, Lâm Quan, Thiên Việt, Kiếp Sát, Thiên Trù, Hồng Loan, Cô Thần
Thân · Triệt
Phụ tinh: Tang Môn, Đại Hao, Quan Đới, Thiên Quan, Lưu Niên Văn Tinh, Phong Cáo, Triệt
Dậu · Triệt
Phụ tinh: Thiếu Âm, Bệnh Phù, Mộc Dục, Thiên Thương
Tuất
Phụ tinh: Quan Phù, Hỷ Thần, Tràng Sinh, Văn Khúc, Long Trì, Thiên Khốc, Thiên Riêu, Thiên Y
Hợi
Phụ tinh: Tử Phù, Phi Liêm, Dưỡng, Hữu Bật, Tam Thai, Ân Quang, Thiên Khôi, Đào Hoa
Tý · Tuần
Phụ tinh: Tuế Phá, Tấu Thư, Thai, Thiên Hư, Phá Toái, Thai Phụ, Tuần
Sửu · Tuần
Phụ tinh: Long Đức, Tướng Quân, Tuyệt, Hỏa Tinh, Tả Phụ, Bát Tọa, Thiên Quý, Thiên Hỷ
Dần
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tiểu Hao, Mộ, Văn Xương, Phượng Các, Giải Thần
Mão
Phụ tinh: Phúc Đức, Thanh Long, Tử, Địa Không, Thiên Đức, Quả Tú, Đẩu Quân
Thìn
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 4 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 6 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Sửu (43–52t), điểm 3.5/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):