Người sinh năm Canh Thân nữ, ngày 10/11/1980 giờ Mùi, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thái Âm, nạp âm Mộc. Lá số có 10 cách cục.. Điểm cung mệnh 5.5/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Bạch Hổ, Tướng Quân, Mộc Dục, Địa Không, Ân Quang, Hoa Cái, Địa Giải, Quốc Ấn
Thìn
Phụ tinh: Phúc Đức, Tiểu Hao, Tràng Sinh, Linh Tinh, Kiếp Sát, Thiên Đức, Thiên Giải
Tỵ
Phụ tinh: Điếu Khách, Thanh Long, Dưỡng, Địa Kiếp, Thiên Khôi, Thiên Phúc, Đẩu Quân, Thiên Hình
Ngọ · Triệt
Phụ tinh: Trực Phù, Lực Sỹ, Thai, Kình Dương, Hỏa Tinh, Hồng Loan, Quả Tú, Triệt
Mùi · Triệt
Phụ tinh: Thái Tuế, Lộc Tồn, Tuyệt, Bác Sỹ
Thân
Phụ tinh: Thiếu Dương, Quan Phủ, Mộ, Đà La, Đào Hoa, Phá Toái, Thiên Không, Thiên Thương
Dậu
Phụ tinh: Tang Môn, Phục Binh, Tử, Thiên Khốc, Thiên Quý, Thiên Riêu, Thiên Y
Tuất
Phụ tinh: Thiếu Âm, Đại Hao, Bệnh, Văn Khúc, Bát Tọa, Cô Thần, Thiên Quan, Thiên Sứ
Hợi
Phụ tinh: Quan Phù, Bệnh Phù, Suy, Long Trì, Thiên Tài, Tuần
Tý · Tuần
Phụ tinh: Tử Phù, Hỷ Thần, Đế Vượng, Tả Phụ, Hữu Bật, Nguyệt Đức, Thiên Hỷ, Thai Phụ
Sửu · Tuần
Phụ tinh: Tuế Phá, Phi Liêm, Lâm Quan, Phượng Các, Thiên Hư, Thiên Việt, Thiên Mã, Thiên Trù
Dần
Phụ tinh: Long Đức, Tấu Thư, Quan Đới, Văn Xương, Tam Thai, Lưu Hà
Mão
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 2 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Tý (44–53t), điểm 8.9/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):