Người sinh năm Canh Thân nữ, ngày 11/05/1980 giờ Tý, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thái Dương, nạp âm Mộc. Lá số có 9 cách cục.. Điểm cung mệnh 8.0/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Bạch Hổ, Tướng Quân, Mộc Dục, Văn Khúc, Hoa Cái, Quốc Ấn
Thìn
Phụ tinh: Phúc Đức, Tiểu Hao, Tràng Sinh, Kiếp Sát, Thiên Đức
Tỵ
Phụ tinh: Điếu Khách, Thanh Long, Dưỡng, Tả Phụ, Bát Tọa, Thiên Khôi, Thiên Phúc, Đẩu Quân
Ngọ · Triệt
Phụ tinh: Trực Phù, Lực Sỹ, Thai, Kình Dương, Hồng Loan, Quả Tú, Triệt
Mùi · Triệt
Phụ tinh: Thái Tuế, Lộc Tồn, Tuyệt, Hữu Bật, Tam Thai, Bác Sỹ
Thân
Phụ tinh: Thiếu Dương, Quan Phủ, Mộ, Đà La, Đào Hoa, Phá Toái, Thiên Không, Thiên Thương
Dậu
Phụ tinh: Tang Môn, Phục Binh, Tử, Linh Tinh, Văn Xương, Thiên Khốc, Thiên Giải
Tuất
Phụ tinh: Thiếu Âm, Đại Hao, Bệnh, Địa Kiếp, Địa Không, Ân Quang, Cô Thần, Thiên Quan
Hợi
Phụ tinh: Quan Phù, Bệnh Phù, Suy, Long Trì, Thiên Tài, Thiên Thọ, Tuần
Tý · Tuần
Phụ tinh: Tử Phù, Hỷ Thần, Đế Vượng, Nguyệt Đức, Thiên Hỷ, Đường Phù, Tuần
Sửu · Tuần
Phụ tinh: Tuế Phá, Phi Liêm, Lâm Quan, Hỏa Tinh, Phượng Các, Thiên Hư, Thiên Việt, Thiên Mã
Dần
Phụ tinh: Long Đức, Tấu Thư, Quan Đới, Thiên Quý, Lưu Hà, Thiên Riêu, Thiên Y
Mão
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 5 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 3 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Tý (44–53t), điểm 9.6/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):