Người sinh năm Canh Thân nữ, ngày 11/12/1980 giờ Dậu, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thái Âm, nạp âm Mộc. Lá số có 8 cách cục.. Điểm cung mệnh 3.2/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Long Đức, Tấu Thư, Suy, Lưu Hà, Thai Phụ
Mão
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tướng Quân, Đế Vượng, Ân Quang, Hoa Cái, Quốc Ấn
Thìn
Phụ tinh: Phúc Đức, Tiểu Hao, Lâm Quan, Hỏa Tinh, Kiếp Sát, Thiên Đức, Thiên Thọ, Địa Giải
Tỵ
Phụ tinh: Điếu Khách, Thanh Long, Quan Đới, Tam Thai, Thiên Khôi, Thiên Phúc, Thiên Giải, Triệt
Ngọ · Triệt
Phụ tinh: Trực Phù, Lực Sỹ, Mộc Dục, Kình Dương, Linh Tinh, Hồng Loan, Quả Tú, Đẩu Quân
Mùi · Triệt
Phụ tinh: Thái Tuế, Lộc Tồn, Tràng Sinh, Địa Kiếp, Bát Tọa, Thiên Thương, Bác Sỹ
Thân
Phụ tinh: Thiếu Dương, Quan Phủ, Dưỡng, Đà La, Đào Hoa, Phá Toái, Thiên Không
Dậu
Phụ tinh: Tang Môn, Phục Binh, Thai, Thiên Khốc, Thiên Quý, Thiên Sứ
Tuất
Phụ tinh: Thiếu Âm, Đại Hao, Tuyệt, Cô Thần, Thiên Quan, Lưu Niên Văn Tinh, Thiên Tài, Thiên Riêu
Hợi
Phụ tinh: Quan Phù, Bệnh Phù, Mộ, Hữu Bật, Long Trì, Tuần
Tý · Tuần
Phụ tinh: Tử Phù, Hỷ Thần, Tử, Văn Xương, Văn Khúc, Nguyệt Đức, Thiên Hỷ, Đường Phù
Sửu · Tuần
Phụ tinh: Tuế Phá, Phi Liêm, Bệnh, Địa Không, Tả Phụ, Phượng Các, Thiên Hư, Thiên Việt
Dần
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 4 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 1 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Hợi (45–54t), điểm 4.9/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):