Người sinh năm Canh Thân nữ, ngày 26/09/1980 giờ Tý, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Cơ, Cự Môn, nạp âm Mộc. Lá số có 6 cách cục.. Điểm cung mệnh 5.7/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thiếu Dương, Quan Phủ, Dưỡng, Đà La, Đào Hoa, Phá Toái, Thiên Không
Dậu
Phụ tinh: Tang Môn, Phục Binh, Thai, Linh Tinh, Văn Xương, Thiên Khốc, Bát Tọa
Tuất
Phụ tinh: Thiếu Âm, Đại Hao, Tuyệt, Địa Kiếp, Địa Không, Tả Phụ, Cô Thần, Thiên Quan
Hợi
Phụ tinh: Quan Phù, Bệnh Phù, Mộ, Long Trì, Thiên Quý, Tuần
Tý · Tuần
Phụ tinh: Tử Phù, Hỷ Thần, Tử, Nguyệt Đức, Thiên Hỷ, Đẩu Quân, Đường Phù, Tuần
Sửu · Tuần
Phụ tinh: Tuế Phá, Phi Liêm, Bệnh, Hỏa Tinh, Phượng Các, Thiên Hư, Ân Quang, Thiên Việt
Dần
Phụ tinh: Long Đức, Tấu Thư, Suy, Hữu Bật, Lưu Hà, Thiên Giải
Mão
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tướng Quân, Đế Vượng, Văn Khúc, Tam Thai, Hoa Cái, Thiên Sứ, Thiên Hình
Thìn
Phụ tinh: Phúc Đức, Tiểu Hao, Lâm Quan, Kiếp Sát, Thiên Đức, Thiên Tài, Thiên Thọ
Tỵ
Phụ tinh: Điếu Khách, Thanh Long, Quan Đới, Thiên Khôi, Thiên Phúc, Thai Phụ, Triệt
Ngọ · Triệt
Phụ tinh: Trực Phù, Lực Sỹ, Mộc Dục, Kình Dương, Hồng Loan, Quả Tú, Triệt
Mùi · Triệt
Phụ tinh: Thái Tuế, Lộc Tồn, Tràng Sinh, Thiên Riêu, Thiên Y, Bác Sỹ
Thân
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: SPT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 5 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 4 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Tỵ (42–51t), điểm 6.9/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):