Người sinh năm Canh Thân nữ, ngày 30/06/1980 giờ Tuất, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Tham Lang, nạp âm Mộc. Lá số có 6 cách cục.. Điểm cung mệnh 6.2/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thái Tuế, Lộc Tồn, Tràng Sinh, Linh Tinh, Tả Phụ, Bác Sỹ
Thân
Phụ tinh: Thiếu Dương, Quan Phủ, Dưỡng, Đà La, Địa Kiếp, Đào Hoa, Phá Toái, Thiên Không
Dậu
Phụ tinh: Tang Môn, Phục Binh, Thai, Thiên Khốc, Thiên Quý
Tuất
Phụ tinh: Thiếu Âm, Đại Hao, Tuyệt, Cô Thần, Thiên Quan, Lưu Niên Văn Tinh, Địa Giải
Hợi
Phụ tinh: Quan Phù, Bệnh Phù, Mộ, Văn Xương, Long Trì, Thiên Thọ, Thiên Giải, Phong Cáo
Tý · Tuần
Phụ tinh: Tử Phù, Hỷ Thần, Tử, Địa Không, Tam Thai, Bát Tọa, Nguyệt Đức, Thiên Hỷ
Sửu · Tuần
Phụ tinh: Tuế Phá, Phi Liêm, Bệnh, Văn Khúc, Phượng Các, Thiên Hư, Thiên Việt, Thiên Mã
Dần
Phụ tinh: Long Đức, Tấu Thư, Suy, Lưu Hà, Thiên Sứ
Mão
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tướng Quân, Đế Vượng, Hỏa Tinh, Ân Quang, Hoa Cái, Thiên Tài, Thai Phụ
Thìn
Phụ tinh: Phúc Đức, Tiểu Hao, Lâm Quan, Kiếp Sát, Thiên Đức, Thiên Riêu, Thiên Y
Tỵ
Phụ tinh: Điếu Khách, Thanh Long, Quan Đới, Hữu Bật, Thiên Khôi, Thiên Phúc, Triệt
Ngọ · Triệt
Phụ tinh: Trực Phù, Lực Sỹ, Mộc Dục, Kình Dương, Hồng Loan, Quả Tú, Triệt
Mùi · Triệt
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: SPT
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 4 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 2 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Thìn (42–51t), điểm 6.4/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):