Trang ChủMệnh KhốNăm 200012/01/2000Kỷ Mão Nữ Giờ Tý
Lá Số Tử Vi · Cổ Pháp · Năm 2029
Lá Số Kỷ Mão Nữ — Sinh 12/01/2000 Giờ Tý
Cung Mệnh ⭐ Thái Dương, Thái Âm Thổ Cục Thủy Nhị Cục Điểm 6.0/10
Lá Số Grid — 12 Cung Bố Cục
TÂN TỴ QUAN LỘC
THIÊN LƯƠNG (H)
QUAN PHỦ
THIÊN MÃ (V)
CÔ THẦN
HÓA KHOA
TANG MÔN (H)
ĐÀ LA (H)
PHÁ TOÁI
NHÂM NGỌ NÔ BỘC
THẤT SÁT (M)
THIẾU ÂM
LỘC TỒN
BÁT TỌA
LƯU HÀ
THIÊN HỶ
THIÊN THƯƠNG
ĐỊA GIẢI
THAI PHỤ
BÁC SỸ
QUÝ MÙI THIÊN DI
LỰC SỸ
LONG TRÌ
PHƯỢNG CÁC
HOA CÁI
THIÊN GIẢI
GIẢI THẦN
QUAN PHÙ
KÌNH DƯƠNG (Đ)
GIÁP THÂN TẬT ÁCH
LIÊM TRINH (V)
TỬ PHÙ
THANH LONG
TAM THAI
THIÊN VIỆT
THIÊN TRÙ
NGUYỆT ĐỨC
KIẾP SÁT (Đ)
THIÊN SỨ
THIÊN HÌNH (Đ)
TUẦN+TRIỆT
CANH THÌN ĐIỀN TRẠCH
TỬ VI (V)
THIÊN TƯỚNG (V)
THIẾU DƯƠNG
VĂN KHÚC [K] (B)
ĐẨU QUÂN
THIÊN TÀI
THIÊN THỌ
THIÊN LA
PHỤC BINH
THIÊN KHÔNG
紫微明寶
Kỷ Mão
Cung Mệnh: Mệnh
Thổ
Thủy Nhị Cục
ẤT DẬU TÀI BẠCH
TUẾ PHÁ
THIÊN HƯ (H)
THIÊN QUAN
LƯU NIÊN VĂN TINH
TIỂU HAO (Đ)
HỎA TINH (H)
TUẦN+TRIỆT
KỶ MÃO PHÚC ĐỨC
THIÊN CƠ (M)
CỰ MÔN (M)
THÁI TUẾ
TẢ PHỤ
THIÊN KHỐC (H)
ĐẠI HAO (Đ)
BÍNH TUẤT TỬ TỨC
PHÁ QUÂN (Đ)
LONG ĐỨC
TƯỚNG QUÂN
VĂN XƯƠNG (Đ)
ĐỊA VÕNG
LINH TINH (H)
MẬU DẦN PHỤ MẪU
THAM LANG (Đ)
TRỰC PHÙ
ÂN QUANG
THIÊN PHÚC
PHONG CÁO
QUỐC ẤN
HÓA QUYỀN
BỆNH PHÙ
ĐINH SỬU MỆNH THÂN
THÁI DƯƠNG (Đ)
THÁI ÂM (Đ)
HỶ THẦN
QUẢ TÚ
ĐIẾU KHÁCH
BÍNH TÝ HUYNH ĐỆ
VŨ KHÚC (V)
THIÊN PHỦ (M)
PHÚC ĐỨC
THIÊN QUÝ
THIÊN KHÔI
ĐÀO HOA
THIÊN ĐỨC
HỒNG LOAN
THIÊN Y
HÓA LỘC
PHI LIÊM
THIÊN RIÊU (H)
ĐINH HỢI PHU THÊ
THIÊN ĐỒNG (Đ)
TẤU THƯ
HỮU BẬT
ĐƯỜNG PHÙ
BẠCH HỔ
ĐỊA KIẾP (Đ)
ĐỊA KHÔNG (Đ)
⚙ Cách Cục
Thuận Lý — Dương cư Dương vị / Âm cư Âm vị Năm sinh và cung Mệnh cùng âm dương → thuận lý, độ số gia tăng.
Mệnh Thân Đồng Cung Mệnh và Thân đồng cung → cần xem xét kỹ tổng thể sao hội hợp.
Tài Ấm Giáp Ấn Thiên Tướng sáng sủa tọa thủ, có Thiên Lương giáp cung → phú quý song toàn.
📅 Đại Vận
2–11t
Sửu
3.7/10
12–21t
Dần
2.9/10
22–31t
Mão
6/10
32–41t
Thìn
7.3/10
42–51t
Tỵ
3.5/10
52–61t
Ngọ
5/10
62–71t
Mùi
7.6/10
72–81t
Thân
7.4/10
82–91t
Dậu
3.3/10

Luận Giải AI — 24 Phần

Nhập đúng giờ sinh để nhận phân tích chuyên sâu: tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2029.

Xem Luận Giải Miễn Phí →
Câu Hỏi Thường Gặp
Người sinh năm Kỷ Mão nữ, ngày 12/01/2000 giờ Tý có cung mệnh gì?
Cung mệnh là cung Mệnh với chính tinh Thái Dương, Thái Âm, nạp âm Thổ.
Lá số Kỷ Mão nữ giờ Tý có những cách cục gì?
Lá số này có 3 cách cục: Thuận Lý — Dương cư Dương vị / Âm cư Âm vị, Mệnh Thân Đồng Cung, Tài Ấm Giáp Ấn.
Điểm cung mệnh của lá số Kỷ Mão nữ giờ Tý là bao nhiêu?
Điểm cung mệnh là 6.0/10. Để xem phân tích chi tiết 24 phần, dùng công cụ luận giải tại tuviminhbao.com.

Phần 1 / 24 — Tổng Quan Lá Số

⚙ Cách cục đặc biệt
Thuận Lý — Dương cư Dương vị / Âm cư Âm vị Năm sinh và cung Mệnh cùng âm dương → thuận lý, độ số gia tăng.
Mệnh Thân Đồng Cung Mệnh và Thân đồng cung → cần xem xét kỹ tổng thể sao hội hợp.
Tài Ấm Giáp Ấn Thiên Tướng sáng sủa tọa thủ, có Thiên Lương giáp cung → phú quý song toàn.
Xem luận giải AI đầy đủ lá số này →

Phần 2 / 24 — Cung Mệnh

Thái Dương (Đắc)Thái Âm (Đắc)

Phụ tinh: Điếu Khách, Hỷ Thần, Suy, Quả Tú

Sửu

🔍 Tam phương tứ chính
Sát tinh: Kình Dương, Đà La, Hỏa Tinh
Bại tinh: Thiên Hư, Tang Môn, Tiểu Hao
◦ Thiên Lương thủ Mệnh: khoan hòa, sống lâu
◦ Thiên Lương hãm: bôn ba, bất ổn, dễ gặp tai họa
◦ Thiên Lương hãm + Hỏa/Linh: tật bệnh, cùng khổ, yểu
◦ Thiên Lương + Thiên Mã: phiêu bạt, thay đổi liên tục
◦ Kình Dương đắc: cương cường, dũng mãnh, quyết đoán, nhiều mưu
◦ Kình Đà Hỏa Linh hội: tật lưng, cô độc, nguy hiểm
⚙ Cách cục đặc biệt
Thuận Lý — Dương cư Dương vị / Âm cư Âm vịMệnh Thân Đồng Cung
📋 Phân tích sao
• Thái Dương sáng: thông minh, uy nghi, giàu sang, sống lâu
• Thái Dương sáng nhưng sinh ban đêm: kém tốt đẹp
• Thái Âm sáng: thông minh, nhân hậu, giàu sang, sống lâu
• Thái Âm sáng + sinh đêm: rất tốt, toàn mỹ
Tiềm Năng
7
Bền Vững
4.1
An Toàn
4.4
Quý Nhân
2.5
Minh Bạch
8
Tương Hợp
10
Xem luận giải AI chi tiết Mệnh →

Phần 3 / 24 — Cung Phụ Mẫu

Tham Lang (Đắc) [H.Q]

Phụ tinh: Trực Phù, Bệnh Phù, Bệnh, Ân Quang, Thiên Phúc, Phong Cáo, Quốc Ấn

Dần

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Văn Xương, Thiên Việt, Lộc Tồn
Sát tinh: Linh Tinh
◦ Liêm Trinh Dần/Thân tại Phụ Mẫu: cha mẹ nghèo, có đức, sớm xa cách
◦ Liêm Trinh + Thất Sát tại Phụ Mẫu: sớm khắc thân, bất hòa, tai họa
Tiềm Năng
8.5
Bền Vững
5.7
An Toàn
6.8
Quý Nhân
4.5
Minh Bạch
8
Tương Hợp
3
Xem luận giải AI chi tiết Phụ Mẫu →

Phần 4 / 24 — Cung Phúc Đức

Thiên Cơ (Miếu)Cự Môn (Miếu)

Phụ tinh: Thái Tuế, Đại Hao, Tử, Tả Phụ, Thiên Khốc

Mão

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Hữu Bật
Sát tinh: Kình Dương, Hỏa Tinh, Địa Không, Địa Kiếp
Bại tinh: Thiên Khốc, Thiên Hư, Bạch Hổ, Đại Hao, Tiểu Hao
◦ Thiên Đồng tại Mão Phúc Đức: hưởng phúc sống lâu, họ hàng có thần đồng
📋 Phân tích sao
• Song Hao tại Phúc Đức: giảm thọ, phải xa gia đình, họ hàng nghèo ly tán
Tiềm Năng
10
Bền Vững
4.8
An Toàn
1.8
Quý Nhân
1.5
Minh Bạch
8
Tương Hợp
4
Xem luận giải AI chi tiết Phúc Đức →

Phần 5 / 24 — Cung Điền Trạch

Tử Vi (Vượng)Thiên Tướng (Vượng)

Phụ tinh: Thiếu Dương, Phục Binh, Mộ, Văn Khúc, Thiên Không, Đẩu Quân, Thiên Tài, Thiên Thọ

Thìn

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Văn Xương, Văn Khúc, Thiên Khôi, Thiên Việt
Sát tinh: Linh Tinh
◦ Tử Phá tại Điền Trạch: phá tan tổ nghiệp, lập nghiệp xa quê
◦ Liêm Tướng tại Điền Trạch: nhà đất trước ít sau nhiều
◦ Liêm Phá tại Điền Trạch: lập nghiệp đầu thất bại, sau bền
◦ Vũ Khúc Thìn/Tuất tại Điền Trạch: tổ nghiệp lớn, ngày càng thịnh
◦ Vũ Phủ tại Điền Trạch: giữ được tổ nghiệp, phát đạt
◦ Vũ Phá tại Điền Trạch: phá tan rồi mới ổn định
⚙ Cách cục đặc biệt
Tài Ấm Giáp Ấn
📋 Phân tích sao
• Tử Vi + Phủ/Tướng tại Điền Trạch: rất nhiều nhà đất, cơ nghiệp thịnh vượng
Tiềm Năng
10
Bền Vững
6.7
An Toàn
7.3
Quý Nhân
7.3
Minh Bạch
8
Tương Hợp
9
Xem luận giải AI chi tiết Điền Trạch →

Phần 6 / 24 — Cung Quan Lộc

Thiên Lương (Hãm) [H.K]

Phụ tinh: Tang Môn, Quan Phủ, Tuyệt, Đà La, Thiên Mã, Phá Toái, Cô Thần

Tỵ

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Hữu Bật
Sát tinh: Đà La, Hỏa Tinh, Địa Không, Địa Kiếp
Bại tinh: Thiên Hư, Tang Môn, Bạch Hổ, Tiểu Hao
◦ Tả/Hữu tại Quan Lộc: được nhiều người giúp đỡ công danh
📋 Phân tích sao
• Thiên Mã tại Quan Lộc: công danh hiển đạt, công việc lưu động
Tiềm Năng
3
Bền Vững
2.3
An Toàn
2.5
Quý Nhân
2
Minh Bạch
7.5
Tương Hợp
4
Xem luận giải AI chi tiết Quan Lộc →

Phần 7 / 24 — Cung Nô Bộc

Thất Sát (Miếu)

Phụ tinh: Thiếu Âm, Lộc Tồn, Thai, Bát Tọa, Lưu Hà, Thiên Hỷ, Thiên Thương, Địa Giải

Ngọ

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Văn Xương, Thiên Khôi, Lộc Tồn
Sát tinh: Linh Tinh
◦ Xương/Khúc/Khôi/Việt sáng tại Nô Bộc: bạn bè có danh chức, kết giao người quyền thế
◦ Đào Hoa tại Nô Bộc: mang lụy vì tình
📋 Phân tích sao
• Lộc Tồn tại Nô Bộc: ít người giúp việc, ít bạn bè
Tiềm Năng
10
Bền Vững
5.7
An Toàn
7.8
Quý Nhân
4.5
Minh Bạch
8
Tương Hợp
5
Xem luận giải AI chi tiết Nô Bộc →

Phần 8 / 24 — Cung Thiên Di

Vô chính diệu — mượn từ cung xung: Thái Dương (Đắc), Thái Âm (Đắc)

Phụ tinh: Quan Phù, Lực Sỹ, Dưỡng, Kình Dương, Long Trì, Phượng Các, Hoa Cái, Thiên Giải

Mùi

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Hữu Bật
Sát tinh: Kình Dương, Địa Không, Địa Kiếp
Bại tinh: Thiên Khốc, Bạch Hổ, Đại Hao
◦ Không/Kiếp tại Thiên Di: bị lừa đảo, bị hãm hại, chết xa nhà
◦ Tả/Hữu tại Thiên Di: được giúp đỡ khi ra ngoài
📋 Phân tích sao
• Kình/Đà tại Thiên Di: tai nạn, chết xa nhà
• Thiên Di vô chính diệu: lấy chiếu từ cung xung
Tiềm Năng
4.2
Bền Vững
5.6
An Toàn
4.4
Quý Nhân
1.5
Minh Bạch
5.5
Tương Hợp
5
Xem luận giải AI chi tiết Thiên Di →

Phần 9 / 24 — Cung Tật Ách

Liêm Trinh (Vượng)

Phụ tinh: Tử Phù, Thanh Long, Tràng Sinh, Tam Thai, Thiên Việt, Kiếp Sát, Thiên Trù, Nguyệt Đức

Thân

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Văn Khúc, Thiên Khôi, Thiên Việt
◦ Liêm Tham tại Tật Ách: mắt kém, tự tối
◦ Vũ Khúc tại Tật Ách: bệnh da, tỳ vết chân tay
◦ Tham Lang Dần/Thân tại Tật Ách: bệnh chân
📋 Phân tích sao
• Liêm Trinh tại Tật Ách: tỳ vết chân tay lưng
• Thiên Hình tại Tật Ách: bệnh phong, dao kéo
Tiềm Năng
8
Bền Vững
6.5
An Toàn
7
Quý Nhân
5.8
Minh Bạch
8
Tương Hợp
9
Xem luận giải AI chi tiết Tật Ách →

Phần 10 / 24 — Cung Tài Bạch

Vô chính diệu — mượn từ cung xung: Thiên Cơ (Miếu), Cự Môn (Miếu)

Phụ tinh: Tuế Phá, Tiểu Hao, Mộc Dục, Hỏa Tinh, Thiên Hư, Thiên Quan, Lưu Niên Văn Tinh, Tuần+Triệt

Dậu

🔍 Tam phương tứ chính
Sát tinh: Đà La, Hỏa Tinh
Bại tinh: Thiên Khốc, Thiên Hư, Tang Môn, Đại Hao, Tiểu Hao
◦ Thái Dương sáng tại Tài Bạch: giàu lớn, dễ kiếm tiền
◦ Thái Âm sáng tại Tài Bạch: tự lập nghiệp thành công
◦ Thiên Mã tại Tài Bạch: kiếm tiền phương xa
◦ Tài Bạch vô chính diệu có Nhật/Nguyệt sáng: giàu lớn
📋 Phân tích sao
• Song Hao tại Tài Bạch: tiêu hoang, hao tán, thích cờ bạc
• Tài Bạch vô chính diệu: phụ thuộc cung xung chiếu
Tiềm Năng
7
Bền Vững
4.9
An Toàn
4.2
Quý Nhân
2.5
Minh Bạch
5.5
Tương Hợp
5
Xem luận giải AI chi tiết Tài Bạch →

Phần 11 / 24 — Cung Tử Tức

Phá Quân (Đắc)

Phụ tinh: Long Đức, Tướng Quân, Quan Đới, Linh Tinh, Văn Xương, Địa Võng

Tuất

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Văn Xương, Văn Khúc, Lộc Tồn
Sát tinh: Linh Tinh
Tiềm Năng
7
Bền Vững
5.7
An Toàn
7.8
Quý Nhân
3.8
Minh Bạch
7.5
Tương Hợp
3
Xem luận giải AI chi tiết Tử Tức →

Phần 12 / 24 — Cung Phu Thê

Thiên Đồng (Đắc)

Phụ tinh: Bạch Hổ, Tấu Thư, Lâm Quan, Địa Kiếp, Địa Không, Hữu Bật, Đường Phù

Hợi

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Hữu Bật
Sát tinh: Kình Dương, Đà La, Địa Không, Địa Kiếp
Bại tinh: Thiên Khốc, Tang Môn, Bạch Hổ, Đại Hao
◦ Thiên Mã tại Phu Thê: gặp nhau nơi xa, kết hôn xa quê
◦ Cô Thần/Quả Tú: bất hòa, xa cách
Tiềm Năng
6
Bền Vững
3.3
An Toàn
2.5
Quý Nhân
2
Minh Bạch
7
Tương Hợp
6
Xem luận giải AI chi tiết Phu Thê →

Phần 13 / 24 — Cung Huynh Đệ

Vũ Khúc (Vượng) [H.L]Thiên Phủ (Miếu)

Phụ tinh: Phúc Đức, Phi Liêm, Đế Vượng, Thiên Quý, Thiên Khôi, Đào Hoa, Thiên Đức, Hồng Loan

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Văn Khúc, Thiên Khôi, Thiên Việt, Lộc Tồn
◦ Tử Phủ tại Huynh Đệ: >=3 anh chị em, nhiều người quý hiển
◦ Xương/Khúc mờ tại Huynh Đệ: không có anh chị em
◦ Lộc Tồn tại Huynh Đệ: ít anh chị em, xa cách sớm, bất hòa
📋 Phân tích sao
• Huynh Đệ có nhiều sao dương: anh/em trai nhiều hơn chị/em gái
• Khôi/Việt tại Huynh Đệ: anh chị em quý hiển
Tiềm Năng
10
Bền Vững
10
An Toàn
9
Quý Nhân
5.8
Minh Bạch
8
Tương Hợp
7
Xem luận giải AI chi tiết Huynh Đệ →

Phần 14 / 24 — Tổng Quan Đại Vận

ĐV 1
Sửu
2–11t
3.7/10
ĐV 2
Dần
12–21t
2.9/10
ĐV 3
Mão
22–31t
6/10
ĐV 4
Thìn
32–41t
7.3/10
ĐV 5
Tỵ
42–51t
3.5/10
ĐV 6
Ngọ
52–61t
5/10
ĐV 7
Mùi
62–71t
7.6/10
ĐV 8
Thân
72–81t
7.4/10
ĐV 9
Dậu
82–91t
3.3/10

Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.

Xem luận giải AI toàn bộ đại vận →

Phần 15 / 24 — Đại Vận 1 — Cung Sửu (2–11t)

📊 Scoring — Cung Mệnh (Sửu)
Thiên Thời
0/5
Địa Lợi
1/1
Nhân Hòa
3/4
Tổng 🔴
3.7/10

Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL

⭐ Chính tinh cung đại vận
Thái Dương (Đắc)
Thái Âm (Đắc)
🔍 Sao tam phương tứ chính
Sát tinh: Kình Dương, Đà La, Hỏa Tinh
Bại tinh: Thiên Hư, Tang Môn, Tiểu Hao
⚙ Cách cục liên quan
Thuận Lý — Dương cư Dương vị / Âm cư Âm vị Năm sinh và cung Mệnh cùng âm dương → thuận lý, độ số gia tăng.
Mệnh Thân Đồng Cung Mệnh và Thân đồng cung → cần xem xét kỹ tổng thể sao hội hợp.
🔮 Luận đoán vận hạn
✦ Tam phương tứ chính tương sinh nhiều — đại vận tốt đẹp
✦ Mệnh CN — Hạn CN: hiển hách xứng ý toại lòng
✦ Long Trì/Phượng Các — có việc vui
✦ Long/Phượng hội Thiên Mã — có con
◆ Thiên Mã — thay đổi chỗ ở, công việc
▼ Sao xấu áp đảo trong tam phương tứ chính — hạn xấu
▼ Tang Môn — có tang, đau yếu, mất của, tù tội
▼ Thiên Mã hội Tuyệt — bế tắc đau yếu mất của
⚠ Tang Môn hội Hỏa Tinh — cháy nhà
⚠ Long Trì hội Điếu Khách — ngã xuống sông ao
Xem luận giải AI đại vận 1 →

Phần 16 / 24 — Đại Vận 2 — Cung Dần (12–21t)

📊 Scoring — Cung Phụ Mẫu (Dần)
Thiên Thời
1/5
Địa Lợi
0/1
Nhân Hòa
2/4
Tổng 🔴
2.9/10

Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: SPT

⭐ Chính tinh cung đại vận
Tham Lang (Đắc) [Hóa Quyền]
🔍 Sao tam phương tứ chính
Cát tinh: Văn Xương, Thiên Việt, Lộc Tồn
Sát tinh: Linh Tinh
🔮 Luận đoán vận hạn
✦ Sao tốt vượng trội trong tam phương tứ chính — hạn tốt
✦ Tham Lang sáng — hạn hanh thông, có công danh, có hoạnh tài
✦ Tham Lang sáng hội Hỏa/Linh — hoạnh phát danh tài
✦ Linh Tinh sáng — danh tài hưng vượng nổi tiếng xa gần
✦ Lộc Tồn — hanh thông danh tài hưng vượng, gặp quý nhân
✦ Văn Xương/Khúc sáng — toại lòng, đỗ đạt cao
⚠ Mệnh CN — Hạn Sát Phá Tham: trong may có rủi, cần đề phòng
⚠ Linh Tinh hội Thất Sát Phá Quân — tù tội
⚠ Linh Tinh hội Thiên Việt — sét đánh
Xem luận giải AI đại vận 2 →

Phần 17 / 24 — Đại Vận 3 — Cung Mão (22–31t)

📊 Scoring — Cung Phúc Đức (Mão)
Thiên Thời
5/5
Địa Lợi
0/1
Nhân Hòa
3/4
Tổng 🟡
6/10

Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL

⭐ Chính tinh cung đại vận
Thiên Cơ (Miếu)
Cự Môn (Miếu)
🔍 Sao tam phương tứ chính
Cát tinh: Hữu Bật
Sát tinh: Kình Dương, Hỏa Tinh, Địa Không, Địa Kiếp
Bại tinh: Thiên Khốc, Thiên Hư, Bạch Hổ, Đại Hao, Tiểu Hao
🔮 Luận đoán vận hạn
✦ Mệnh CN — Hạn CNDL: hiển hách xứng ý toại lòng
✦ Bạch Hổ hội Tấu Thư — toại lòng cao thăng đỗ đạt
✦ Long Trì/Phượng Các — có việc vui
◆ Song Hao — thay đổi chỗ ở, công việc hoặc xa nhà
▼ Tam phương tứ chính tương khắc nhiều — đại vận xấu xa
▼ Sao xấu áp đảo trong tam phương tứ chính — hạn xấu
▼ Địa Không/Kiếp hội sao xấu — bệnh khí huyết, mất của, truất quan
▼ Tả Phụ/Hữu Bật hội nhiều sao xấu — nhân ly tài tán đau yếu buồn phiền
▼ Tả/Hữu hội sát tinh — có tang mất của bế tắc
▼ Song Hao hội nhiều sao xấu — mất của đau yếu buồn phiền
▼ Bạch Hổ — có tang, mất của, đau yếu, bệnh khí huyết xương cốt
▼ Phượng Các hội Không/Kiếp — bị trách oan hoặc bệnh tai
⚠ Bản mệnh Thổ — hạn đến cung Mão (Mộc): suy nhược, bị hoài thương, dễ mắc bệnh nguy hiểm
⚠ Không/Kiếp hội Tả/Hữu — bị lừa bởi người khác
⚠ Bạch Hổ hội Thiên Khốc — chó cắn
⚠ Long Trì hội Không/Kiếp — nạn sông nước
Xem luận giải AI đại vận 3 →

Phần 18 / 24 — Đại Vận 4 — Cung Thìn (32–41t)

📊 Scoring — Cung Điền Trạch (Thìn)
Thiên Thời
4/5
Địa Lợi
1/1
Nhân Hòa
3/4
Tổng 🟢
7.3/10

Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT

⭐ Chính tinh cung đại vận
Tử Vi (Vượng)
Thiên Tướng (Vượng)
🔍 Sao tam phương tứ chính
Cát tinh: Văn Xương, Văn Khúc, Thiên Khôi, Thiên Việt
Sát tinh: Linh Tinh
⚙ Cách cục liên quan
Tài Ấm Giáp Ấn Thiên Tướng sáng sủa tọa thủ, có Thiên Lương giáp cung → phú quý song toàn.
🔮 Luận đoán vận hạn
✦ Sao tốt vượng trội trong tam phương tứ chính — hạn tốt
✦ Mệnh CN — Hạn TPVT: hiển hách xứng ý toại lòng
✦ Hạn Vũ/Tướng — Mệnh tốt: danh tài hoạnh phát
✦ Linh Tinh sáng — danh tài hưng vượng nổi tiếng xa gần
✦ Văn Xương/Khúc sáng — toại lòng, đỗ đạt cao
✦ Đào Hoa hội nhiều sao tốt — hanh thông danh tài hỷ khí
✦ Hồng Loan hội nhiều sao tốt — hanh thông thăng tiến hỷ khí
⚠ Linh Tinh hội Thiên Việt — sét đánh
⚠ Hồng Loan hội Thanh Long — tai nạn bất ngờ
Xem luận giải AI đại vận 4 →

Phần 19 / 24 — Đại Vận 5 — Cung Tỵ (42–51t)

📊 Scoring — Cung Quan Lộc (Tỵ)
Thiên Thời
0/5
Địa Lợi
1/1
Nhân Hòa
3/4
Tổng 🔴
3.5/10

Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL

⭐ Chính tinh cung đại vận
Thiên Lương (Hãm) [Hóa Khoa]
🔍 Sao tam phương tứ chính
Cát tinh: Hữu Bật
Sát tinh: Đà La, Hỏa Tinh, Địa Không, Địa Kiếp
Bại tinh: Thiên Hư, Tang Môn, Bạch Hổ, Tiểu Hao
🔮 Luận đoán vận hạn
✦ Mệnh CN — Hạn CNDL: hiển hách xứng ý toại lòng
✦ Thiên Lương — có khả năng giải trừ tai họa
✦ Bạch Hổ hội Tấu Thư — toại lòng cao thăng đỗ đạt
◆ Thiên Mã — thay đổi chỗ ở, công việc
▼ Sao xấu áp đảo trong tam phương tứ chính — hạn xấu
▼ Thiên Lương mờ — hao tài, sức khỏe kém
▼ Địa Không/Kiếp hội sao xấu — bệnh khí huyết, mất của, truất quan
▼ Tả Phụ/Hữu Bật hội nhiều sao xấu — nhân ly tài tán đau yếu buồn phiền
▼ Tả/Hữu hội sát tinh — có tang mất của bế tắc
▼ Tang Môn — có tang, đau yếu, mất của, tù tội
▼ Bạch Hổ — có tang, mất của, đau yếu, bệnh khí huyết xương cốt
▼ Thiên Mã hội Tuyệt — bế tắc đau yếu mất của
⚠ Thiên Lương hội nhiều sát tinh — khuynh gia bại sản
⚠ Không/Kiếp hội Tả/Hữu — bị lừa bởi người khác
⚠ Tang Môn hội Hỏa Tinh — cháy nhà
Xem luận giải AI đại vận 5 →

Phần 20 / 24 — Đại Vận 6 — Cung Ngọ (52–61t)

📊 Scoring — Cung Nô Bộc (Ngọ)
Thiên Thời
1/5
Địa Lợi
1/1
Nhân Hòa
3/4
Tổng 🟡
5/10

Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT

⭐ Chính tinh cung đại vận
Thất Sát (Miếu)
🔍 Sao tam phương tứ chính
Cát tinh: Văn Xương, Thiên Khôi, Lộc Tồn
Sát tinh: Linh Tinh
🔮 Luận đoán vận hạn
✦ Sao tốt vượng trội trong tam phương tứ chính — hạn tốt
✦ Thất Sát sáng — hòa khí danh tài hưng vượng
✦ Linh Tinh sáng — danh tài hưng vượng nổi tiếng xa gần
✦ Lộc Tồn — hanh thông danh tài hưng vượng, gặp quý nhân
✦ Văn Xương/Khúc sáng — toại lòng, đỗ đạt cao
✦ Đào Hoa hội nhiều sao tốt — hanh thông danh tài hỷ khí
✦ Hồng Loan hội nhiều sao tốt — hanh thông thăng tiến hỷ khí
◆ Đào Hoa hội Hồng Hỷ Riêu — có nhân tình
▼ Tam phương tứ chính tương khắc nhiều — đại vận xấu xa
⚠ Mệnh CN — Hạn Sát Phá Tham: trong may có rủi, cần đề phòng
⚠ Linh Tinh hội Thất Sát Phá Quân — tù tội
Xem luận giải AI đại vận 6 →

Phần 21 / 24 — Đại Vận 7 — Cung Mùi (62–71t)

📊 Scoring — Cung Thiên Di (Mùi)
Thiên Thời
5/5
Địa Lợi
1/1
Nhân Hòa
3/4
Tổng 🟢
7.6/10

Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL

⭐ Chính tinh cung đại vận
Vô chính diệu — mượn từ cung xung: Thái Dương (Đắc), Thái Âm (Đắc)
🔍 Sao tam phương tứ chính
Cát tinh: Hữu Bật
Sát tinh: Kình Dương, Địa Không, Địa Kiếp
Bại tinh: Thiên Khốc, Bạch Hổ, Đại Hao
🔮 Luận đoán vận hạn
✦ Bạch Hổ hội Tấu Thư — toại lòng cao thăng đỗ đạt
✦ Long Trì/Phượng Các — có việc vui
◆ Song Hao — thay đổi chỗ ở, công việc hoặc xa nhà
▼ Tam phương tứ chính tương khắc nhiều — đại vận xấu xa
▼ Sao xấu áp đảo trong tam phương tứ chính — hạn xấu
▼ Địa Không/Kiếp hội sao xấu — bệnh khí huyết, mất của, truất quan
▼ Tả Phụ/Hữu Bật hội nhiều sao xấu — nhân ly tài tán đau yếu buồn phiền
▼ Tả/Hữu hội sát tinh — có tang mất của bế tắc
▼ Song Hao hội nhiều sao xấu — mất của đau yếu buồn phiền
▼ Bạch Hổ — có tang, mất của, đau yếu, bệnh khí huyết xương cốt
▼ Phượng Các hội Không/Kiếp — bị trách oan hoặc bệnh tai
⚠ Không/Kiếp hội Tả/Hữu — bị lừa bởi người khác
⚠ Bạch Hổ hội Thiên Khốc — chó cắn
⚠ Long Trì hội Không/Kiếp — nạn sông nước
⚠ Long Trì hội Điếu Khách — ngã xuống sông ao
Xem luận giải AI đại vận 7 →

Phần 22 / 24 — Đại Vận 8 — Cung Thân (72–81t)

📊 Scoring — Cung Tật Ách (Thân)
Thiên Thời
4/5
Địa Lợi
1/1
Nhân Hòa
4/4
Tổng 🟢
7.4/10

Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT

⭐ Chính tinh cung đại vận
Liêm Trinh (Vượng)
🔍 Sao tam phương tứ chính
Cát tinh: Văn Khúc, Thiên Khôi, Thiên Việt
🔮 Luận đoán vận hạn
✦ Sao tốt vượng trội trong tam phương tứ chính — hạn tốt
✦ Văn Xương/Khúc sáng — toại lòng, đỗ đạt cao
✦ Đào Hoa hội nhiều sao tốt — hanh thông danh tài hỷ khí
✦ Hồng Loan hội nhiều sao tốt — hanh thông thăng tiến hỷ khí
▼ Tam phương tứ chính tương khắc nhiều — đại vận xấu xa
⚠ Mệnh CN — Hạn Sát Phá Tham: trong may có rủi, cần đề phòng
⚠ Hồng Loan hội Thanh Long — tai nạn bất ngờ
Xem luận giải AI đại vận 8 →

Phần 23 / 24 — Đại Vận 9 — Cung Dậu (82–91t)

📊 Scoring — Cung Tài Bạch (Dậu)
Thiên Thời
0/5
Địa Lợi
1/1
Nhân Hòa
3/4
Tổng 🔴
3.3/10

Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL

⭐ Chính tinh cung đại vận
Vô chính diệu — mượn từ cung xung: Thiên Cơ (Miếu), Cự Môn (Miếu)
🔍 Sao tam phương tứ chính
Sát tinh: Đà La, Hỏa Tinh
Bại tinh: Thiên Khốc, Thiên Hư, Tang Môn, Đại Hao, Tiểu Hao
🔮 Luận đoán vận hạn
◆ Song Hao — thay đổi chỗ ở, công việc hoặc xa nhà
◆ Thiên Mã — thay đổi chỗ ở, công việc
▼ Sao xấu áp đảo trong tam phương tứ chính — hạn xấu
▼ Tả Phụ/Hữu Bật hội nhiều sao xấu — nhân ly tài tán đau yếu buồn phiền
▼ Tả/Hữu hội sát tinh — có tang mất của bế tắc
▼ Song Hao hội nhiều sao xấu — mất của đau yếu buồn phiền
▼ Tang Môn — có tang, đau yếu, mất của, tù tội
▼ Thiên Mã hội Tuyệt — bế tắc đau yếu mất của
⚠ Song Hao hội Tuyệt — phá sản
⚠ Tang Môn hội Hỏa Tinh — cháy nhà
Xem luận giải AI đại vận 9 →

Phần 24 / 24 — Tiểu Vận Năm Xem

Tiểu vận năm 2029: cung Dậu. Điểm 6.5/10 — ↑ Đang tăng.

⚠ 2 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.

✦ 4 cát tinh hỗ trợ trong năm này.

2028
6.4
Thân
2029
6.5
Dậu
2030
6.6
Tuất
2031
6.8
Hợi
Xem luận giải AI tiểu vận năm 2029 →
Xem thêm lá số liên quan
Giờ TuấtGiờ HợiGiờ SửuGiờ DầnXem lá số Nam cùng ngày giờXem vận năm 2028Xem vận năm 2030Sinh 11/01/2000Sinh 13/01/2000Tất cả giờ sinh ngày 12/01/2000Lá số tử vi năm sinh 2000