Nhập đúng giờ sinh để nhận phân tích chuyên sâu: tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2029.
Xem Luận Giải Miễn Phí →Phụ tinh: Phúc Đức, Tấu Thư, Dưỡng, Địa Kiếp, Phá Toái, Thiên Đức, Quả Tú, Đường Phù
Sửu
Phụ tinh: Điếu Khách, Phi Liêm, Tràng Sinh, Thiên Khốc, Thiên Việt, Thiên Mã, Thiên Riêu, Thiên Y
Dần
Phụ tinh: Trực Phù, Hỷ Thần, Mộc Dục, Lưu Hà
Mão
Phụ tinh: Thái Tuế, Bệnh Phù, Quan Đới, Hỏa Tinh, Hoa Cái, Phong Cáo, Quốc Ấn, Thiên La
Thìn
Phụ tinh: Thiếu Dương, Đại Hao, Lâm Quan, Tả Phụ, Kiếp Sát, Thiên Trù, Thiên Hỷ, Cô Thần
Tỵ
Phụ tinh: Tang Môn, Phục Binh, Đế Vượng, Văn Khúc, Phượng Các, Tam Thai, Thiên Quý, Thiên Khôi
Ngọ · Triệt
Phụ tinh: Thiếu Âm, Quan Phủ, Suy, Đà La, Triệt
Mùi · Triệt
Phụ tinh: Quan Phù, Lộc Tồn, Bệnh, Linh Tinh, Văn Xương, Long Trì, Bát Tọa, Ân Quang
Thân · Tuần
Phụ tinh: Tử Phù, Lực Sỹ, Tử, Kình Dương, Địa Không, Hữu Bật, Đào Hoa, Nguyệt Đức
Dậu · Tuần
Phụ tinh: Tuế Phá, Thanh Long, Mộ, Thiên Hư, Thiên Hình, Địa Võng
Tuất
Phụ tinh: Long Đức, Tiểu Hao, Tuyệt, Hồng Loan, Thiên Quan, Lưu Niên Văn Tinh
Hợi
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tướng Quân, Thai
Tý
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: SPT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2029: cung Dậu. Điểm 4.5/10 — ↓ Đang giảm.
⚠ 2 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.