Người sinh năm Canh Tuất nữ, ngày 13/09/1970 giờ Thìn, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Cự Môn, nạp âm Kim. Lá số có 7 cách cục.. Điểm cung mệnh 3.3/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Long Đức, Tiểu Hao, Tràng Sinh, Ân Quang, Hồng Loan
Tỵ
Phụ tinh: Bạch Hổ, Thanh Long, Dưỡng, Văn Xương, Thiên Khôi, Thiên Phúc, Phong Cáo, Triệt
Ngọ · Triệt
Phụ tinh: Phúc Đức, Lực Sỹ, Thai, Kình Dương, Địa Không, Linh Tinh, Thiên Đức, Quả Tú
Mùi · Triệt
Phụ tinh: Điếu Khách, Lộc Tồn, Tuyệt, Văn Khúc, Thiên Khốc, Thiên Mã, Thiên Riêu, Thiên Y
Thân
Phụ tinh: Trực Phù, Quan Phủ, Mộ, Đà La, Hỏa Tinh, Thiên Quý
Dậu
Phụ tinh: Thái Tuế, Phục Binh, Tử, Hoa Cái, Thiên Thương, Thai Phụ
Tuất
Phụ tinh: Thiếu Dương, Đại Hao, Bệnh, Tả Phụ, Tam Thai, Kiếp Sát, Thiên Hỷ, Cô Thần
Hợi
Phụ tinh: Tang Môn, Bệnh Phù, Suy, Phượng Các, Thiên Sứ, Giải Thần
Tý
Phụ tinh: Thiếu Âm, Hỷ Thần, Đế Vượng, Phá Toái, Đường Phù
Sửu
Phụ tinh: Quan Phù, Phi Liêm, Lâm Quan, Long Trì, Thiên Việt, Thiên Trù, Địa Giải, Tuần
Dần · Tuần
Phụ tinh: Tử Phù, Tấu Thư, Quan Đới, Địa Kiếp, Hữu Bật, Bát Tọa, Đào Hoa, Lưu Hà
Mão · Tuần
Phụ tinh: Tuế Phá, Tướng Quân, Mộc Dục, Thiên Hư, Thiên Hình, Quốc Ấn
Thìn
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 5 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 3 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Tý (54–63t), điểm 3.3/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):