Người sinh năm Canh Tuất nữ, ngày 24/07/1970 giờ Dậu, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Đồng, nạp âm Kim. Lá số có 8 cách cục.. Điểm cung mệnh 6.7/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thái Tuế, Phục Binh, Thai, Hoa Cái
Tuất
Phụ tinh: Thiếu Dương, Đại Hao, Tuyệt, Kiếp Sát, Thiên Hỷ, Cô Thần, Thiên Quan, Thiên Không
Hợi
Phụ tinh: Tang Môn, Bệnh Phù, Mộ, Linh Tinh, Phượng Các, Địa Giải, Giải Thần
Tý
Phụ tinh: Thiếu Âm, Hỷ Thần, Tử, Văn Xương, Văn Khúc, Phá Toái, Thiên Giải, Đường Phù
Sửu
Phụ tinh: Quan Phù, Phi Liêm, Bệnh, Địa Không, Long Trì, Thiên Việt, Thiên Trù, Đẩu Quân
Dần · Tuần
Phụ tinh: Tử Phù, Tấu Thư, Suy, Đào Hoa, Lưu Hà, Nguyệt Đức, Thiên Thương, Thai Phụ
Mão · Tuần
Phụ tinh: Tuế Phá, Tướng Quân, Đế Vượng, Hỏa Tinh, Thiên Hư, Quốc Ấn
Thìn
Phụ tinh: Long Đức, Tiểu Hao, Lâm Quan, Hữu Bật, Thiên Quý, Hồng Loan, Thiên Sứ
Tỵ
Phụ tinh: Bạch Hổ, Thanh Long, Quan Đới, Tam Thai, Thiên Khôi, Thiên Phúc, Thiên Riêu, Thiên Y
Ngọ · Triệt
Phụ tinh: Phúc Đức, Lực Sỹ, Mộc Dục, Kình Dương, Thiên Đức, Quả Tú, Triệt
Mùi · Triệt
Phụ tinh: Điếu Khách, Lộc Tồn, Tràng Sinh, Địa Kiếp, Thiên Khốc, Bát Tọa, Thiên Mã, Thiên Tài
Thân
Phụ tinh: Trực Phù, Quan Phủ, Dưỡng, Đà La, Tả Phụ, Ân Quang
Dậu
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 2 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Tỵ (55–64t), điểm 4.6/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):