Người sinh năm Canh Tuất nam, ngày 30/09/1970 giờ Mão, an vào cung Mệnh Mệnh, nạp âm Kim. Lá số có 8 cách cục. Điểm cung mệnh 6.2/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Phúc Đức, Quan Phủ, Mộ, Đà La, Văn Xương, Văn Khúc, Thiên Đức, Quả Tú
Mùi · Triệt
Phụ tinh: Điếu Khách, Lộc Tồn, Tuyệt, Địa Không, Thiên Khốc, Thiên Quý, Thiên Mã, Bác Sỹ
Thân
Phụ tinh: Trực Phù, Lực Sỹ, Thai, Kình Dương, Thiên Riêu, Thiên Y, Thai Phụ
Dậu
Phụ tinh: Thái Tuế, Thanh Long, Dưỡng, Hoa Cái
Tuất
Phụ tinh: Thiếu Dương, Tiểu Hao, Tràng Sinh, Kiếp Sát, Thiên Hỷ, Cô Thần, Thiên Quan, Thiên Không
Hợi
Phụ tinh: Tang Môn, Tướng Quân, Mộc Dục, Linh Tinh, Tả Phụ, Phượng Các, Tam Thai, Thiên Thương
Tý
Phụ tinh: Thiếu Âm, Tấu Thư, Quan Đới, Phá Toái, Đường Phù
Sửu
Phụ tinh: Quan Phù, Phi Liêm, Lâm Quan, Địa Kiếp, Hữu Bật, Long Trì, Bát Tọa, Thiên Việt
Dần · Tuần
Phụ tinh: Tử Phù, Hỷ Thần, Đế Vượng, Đào Hoa, Lưu Hà, Nguyệt Đức, Địa Giải, Tuần
Mão · Tuần
Phụ tinh: Tuế Phá, Bệnh Phù, Suy, Hỏa Tinh, Thiên Hư, Thiên Giải, Quốc Ấn
Thìn
Phụ tinh: Long Đức, Đại Hao, Bệnh, Hồng Loan, Đẩu Quân, Thiên Tài, Thiên Hình, Phong Cáo
Tỵ
Phụ tinh: Bạch Hổ, Phục Binh, Tử, Ân Quang, Thiên Khôi, Thiên Phúc, Triệt
Ngọ · Triệt
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: SPT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 4 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 5 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Tý (53–62t), điểm 2.8/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):