Người sinh năm Canh Tý nam, ngày 13/06/1960 giờ Tý, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Cơ, nạp âm Thổ. Lá số có 9 cách cục.. Điểm cung mệnh 4.5/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Tuế Phá, Phục Binh, Tử, Hữu Bật, Thiên Khốc, Thiên Hư, Thiên Khôi, Thiên Phúc
Ngọ · Triệt
Phụ tinh: Long Đức, Quan Phủ, Mộ, Đà La, Triệt
Mùi · Triệt
Phụ tinh: Bạch Hổ, Lộc Tồn, Tuyệt, Tả Phụ, Đẩu Quân, Bác Sỹ
Thân
Phụ tinh: Phúc Đức, Lực Sỹ, Thai, Kình Dương, Đào Hoa, Thiên Đức, Thiên Hỷ
Dậu
Phụ tinh: Điếu Khách, Thanh Long, Dưỡng, Linh Tinh, Văn Xương, Phượng Các, Thiên Quý, Quả Tú
Tuất
Phụ tinh: Trực Phù, Tiểu Hao, Tràng Sinh, Địa Kiếp, Địa Không, Bát Tọa, Thiên Quan, Thiên Thương
Hợi
Phụ tinh: Thái Tuế, Tướng Quân, Mộc Dục, Thiên Giải
Tý
Phụ tinh: Thiếu Dương, Tấu Thư, Quan Đới, Thiên Không, Thiên Sứ, Thiên Hình, Đường Phù
Sửu
Phụ tinh: Tang Môn, Phi Liêm, Lâm Quan, Hỏa Tinh, Thiên Việt, Thiên Mã, Thiên Trù, Cô Thần
Dần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Hỷ Thần, Đế Vượng, Tam Thai, Lưu Hà, Hồng Loan
Mão
Phụ tinh: Quan Phù, Bệnh Phù, Suy, Văn Khúc, Long Trì, Ân Quang, Hoa Cái, Quốc Ấn
Thìn · Tuần
Phụ tinh: Tử Phù, Đại Hao, Bệnh, Kiếp Sát, Phá Toái, Nguyệt Đức, Thiên Riêu, Thiên Y
Tỵ · Tuần
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 2 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Tý (63–72t), điểm 8.2/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):