Người sinh năm Canh Tý nam, ngày 14/09/1960 giờ Thìn, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thái Dương, nạp âm Thổ. Lá số có 8 cách cục.. Điểm cung mệnh 8.2/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Quan Phù, Bệnh Phù, Dưỡng, Hữu Bật, Long Trì, Ân Quang, Hoa Cái, Thiên Tài
Thìn · Tuần
Phụ tinh: Tử Phù, Đại Hao, Tràng Sinh, Bát Tọa, Kiếp Sát, Phá Toái, Nguyệt Đức, Tuần
Tỵ · Tuần
Phụ tinh: Tuế Phá, Phục Binh, Mộc Dục, Hỏa Tinh, Linh Tinh, Văn Xương, Thiên Khốc, Thiên Hư
Ngọ · Triệt
Phụ tinh: Long Đức, Quan Phủ, Quan Đới, Đà La, Địa Không, Thiên Riêu, Thiên Y, Triệt
Mùi · Triệt
Phụ tinh: Bạch Hổ, Lộc Tồn, Lâm Quan, Văn Khúc, Bác Sỹ
Thân
Phụ tinh: Phúc Đức, Lực Sỹ, Đế Vượng, Kình Dương, Tam Thai, Đào Hoa, Thiên Đức, Thiên Hỷ
Dậu
Phụ tinh: Điếu Khách, Thanh Long, Suy, Tả Phụ, Phượng Các, Thiên Quý, Quả Tú, Đẩu Quân
Tuất
Phụ tinh: Trực Phù, Tiểu Hao, Bệnh, Thiên Quan, Thiên Sứ, Lưu Niên Văn Tinh
Hợi
Phụ tinh: Thái Tuế, Tướng Quân, Tử, Thiên Thọ
Tý
Phụ tinh: Thiếu Dương, Tấu Thư, Mộ, Thiên Không, Địa Giải, Đường Phù
Sửu
Phụ tinh: Tang Môn, Phi Liêm, Tuyệt, Thiên Việt, Thiên Mã, Thiên Trù, Cô Thần, Thiên Giải
Dần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Hỷ Thần, Thai, Địa Kiếp, Lưu Hà, Hồng Loan, Thiên Hình
Mão
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 1 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 3 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Tuất (64–73t), điểm 5.5/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):