Người sinh năm Canh Tý nam, ngày 22/12/1960 giờ Thìn, an vào cung Mệnh Mệnh, nạp âm Thổ. Lá số có 7 cách cục.. Điểm cung mệnh 7.5/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Bạch Hổ, Lộc Tồn, Tràng Sinh, Văn Khúc, Bát Tọa, Thiên Tài, Bác Sỹ
Thân
Phụ tinh: Phúc Đức, Lực Sỹ, Mộc Dục, Kình Dương, Ân Quang, Đào Hoa, Thiên Đức, Thiên Hỷ
Dậu
Phụ tinh: Điếu Khách, Thanh Long, Quan Đới, Phượng Các, Quả Tú, Giải Thần, Thai Phụ
Tuất
Phụ tinh: Trực Phù, Tiểu Hao, Lâm Quan, Thiên Quan, Lưu Niên Văn Tinh, Thiên Riêu, Thiên Y
Hợi
Phụ tinh: Thái Tuế, Tướng Quân, Đế Vượng, Hữu Bật
Tý
Phụ tinh: Thiếu Dương, Tấu Thư, Suy, Thiên Không, Thiên Thương, Đường Phù
Sửu
Phụ tinh: Tang Môn, Phi Liêm, Bệnh, Tả Phụ, Thiên Việt, Thiên Mã, Thiên Trù, Cô Thần
Dần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Hỷ Thần, Tử, Địa Kiếp, Lưu Hà, Hồng Loan, Thiên Sứ
Mão
Phụ tinh: Quan Phù, Bệnh Phù, Mộ, Long Trì, Hoa Cái, Thiên Thọ, Quốc Ấn, Tuần
Thìn · Tuần
Phụ tinh: Tử Phù, Đại Hao, Tuyệt, Thiên Quý, Kiếp Sát, Phá Toái, Nguyệt Đức, Địa Giải
Tỵ · Tuần
Phụ tinh: Tuế Phá, Phục Binh, Thai, Hỏa Tinh, Linh Tinh, Văn Xương, Thiên Khốc, Thiên Hư
Ngọ · Triệt
Phụ tinh: Long Đức, Quan Phủ, Dưỡng, Đà La, Địa Không, Thiên Hình, Triệt
Mùi · Triệt
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát sát cân nhau. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 4 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 4 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Dần (62–71t), điểm 4.7/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):