Người sinh năm Canh Tý nữ, ngày 26/10/1960 giờ Mùi, an vào cung Mệnh Mệnh, nạp âm Thổ. Lá số có 8 cách cục.. Điểm cung mệnh 3.2/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thiếu Âm, Tấu Thư, Suy, Văn Xương, Lưu Hà, Hồng Loan, Thiên Tài, Địa Giải
Mão
Phụ tinh: Quan Phù, Tướng Quân, Đế Vượng, Địa Không, Long Trì, Hoa Cái, Thiên Giải, Quốc Ấn
Thìn · Tuần
Phụ tinh: Tử Phù, Tiểu Hao, Lâm Quan, Linh Tinh, Kiếp Sát, Phá Toái, Nguyệt Đức, Thiên Thọ
Tỵ · Tuần
Phụ tinh: Tuế Phá, Thanh Long, Quan Đới, Địa Kiếp, Thiên Khốc, Thiên Hư, Tam Thai, Thiên Quý
Ngọ · Triệt
Phụ tinh: Long Đức, Lực Sỹ, Mộc Dục, Kình Dương, Hỏa Tinh, Triệt
Mùi · Triệt
Phụ tinh: Bạch Hổ, Lộc Tồn, Tràng Sinh, Bát Tọa, Ân Quang, Thiên Thương, Bác Sỹ
Thân
Phụ tinh: Phúc Đức, Quan Phủ, Dưỡng, Đà La, Đào Hoa, Thiên Đức, Thiên Hỷ, Thiên Riêu
Dậu
Phụ tinh: Điếu Khách, Phục Binh, Thai, Phượng Các, Quả Tú, Thiên Sứ, Giải Thần
Tuất
Phụ tinh: Trực Phù, Đại Hao, Tuyệt, Văn Khúc, Thiên Quan, Đẩu Quân, Lưu Niên Văn Tinh
Hợi
Phụ tinh: Thái Tuế, Bệnh Phù, Mộ, Tả Phụ
Tý
Phụ tinh: Thiếu Dương, Hỷ Thần, Tử, Thiên Không, Thai Phụ, Đường Phù
Sửu
Phụ tinh: Tang Môn, Phi Liêm, Bệnh, Hữu Bật, Thiên Việt, Thiên Mã, Thiên Trù, Cô Thần
Dần
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát sát cân nhau. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 2 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 2 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Dậu (65–74t), điểm 7.5/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):