Người sinh năm Canh Tý nam, ngày 30/09/1960 giờ Mùi, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Cơ, Thái Âm, nạp âm Thổ. Lá số có 11 cách cục.. Điểm cung mệnh 3.9/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Tang Môn, Phi Liêm, Bệnh, Thiên Việt, Thiên Mã, Thiên Trù, Cô Thần, Thiên Tài
Dần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Hỷ Thần, Tử, Linh Tinh, Hữu Bật, Văn Xương, Thiên Quý, Lưu Hà
Mão
Phụ tinh: Quan Phù, Bệnh Phù, Mộ, Địa Không, Long Trì, Hoa Cái, Thiên Thọ, Thiên Hình
Thìn · Tuần
Phụ tinh: Tử Phù, Đại Hao, Tuyệt, Kiếp Sát, Phá Toái, Nguyệt Đức, Tuần
Tỵ · Tuần
Phụ tinh: Tuế Phá, Phục Binh, Thai, Địa Kiếp, Thiên Khốc, Thiên Hư, Bát Tọa, Thiên Khôi
Ngọ · Triệt
Phụ tinh: Long Đức, Quan Phủ, Dưỡng, Đà La, Thiên Thương, Triệt
Mùi · Triệt
Phụ tinh: Bạch Hổ, Lộc Tồn, Tràng Sinh, Tam Thai, Thiên Riêu, Thiên Y, Bác Sỹ
Thân
Phụ tinh: Phúc Đức, Lực Sỹ, Mộc Dục, Kình Dương, Hỏa Tinh, Đào Hoa, Thiên Đức, Thiên Hỷ
Dậu
Phụ tinh: Điếu Khách, Thanh Long, Quan Đới, Phượng Các, Quả Tú, Giải Thần
Tuất
Phụ tinh: Trực Phù, Tiểu Hao, Lâm Quan, Tả Phụ, Văn Khúc, Ân Quang, Thiên Quan, Lưu Niên Văn Tinh
Hợi
Phụ tinh: Thái Tuế, Tướng Quân, Đế Vượng, Đẩu Quân
Tý
Phụ tinh: Thiếu Dương, Tấu Thư, Suy, Thiên Không, Thai Phụ, Đường Phù
Sửu
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 4 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 3 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Thân (65–74t), điểm 8.4/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):