Người sinh năm Đinh Hợi nam, ngày 05/04/2007 giờ Mão, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Cự Môn, nạp âm Thổ. Lá số có 7 cách cục.. Điểm cung mệnh 5.4/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thiếu Dương, Phi Liêm, Dưỡng, Đào Hoa, Thiên Không
Tý
Phụ tinh: Tang Môn, Tấu Thư, Thai, Linh Tinh, Đẩu Quân
Sửu
Phụ tinh: Thiếu Âm, Tướng Quân, Tuyệt, Địa Kiếp, Cô Thần, Thiên Quan, Thiên Riêu, Thiên Y
Dần · Triệt
Phụ tinh: Quan Phù, Tiểu Hao, Mộ, Long Trì, Thiên Quý, Triệt
Mão · Triệt
Phụ tinh: Tử Phù, Thanh Long, Tử, Bát Tọa, Nguyệt Đức, Hồng Loan
Thìn
Phụ tinh: Tuế Phá, Lực Sỹ, Bệnh, Kình Dương, Tả Phụ, Thiên Hư, Thiên Mã, Thiên Trù
Tỵ
Phụ tinh: Long Đức, Lộc Tồn, Suy, Hỏa Tinh, Bác Sỹ, Tuần
Ngọ · Tuần
Phụ tinh: Bạch Hổ, Quan Phủ, Đế Vượng, Đà La, Văn Xương, Văn Khúc, Thiên Khốc, Hoa Cái
Mùi · Tuần
Phụ tinh: Phúc Đức, Phục Binh, Lâm Quan, Địa Không, Kiếp Sát, Lưu Hà, Thiên Đức, Địa Giải
Thân
Phụ tinh: Điếu Khách, Đại Hao, Quan Đới, Hữu Bật, Thiên Việt, Phá Toái, Lưu Niên Văn Tinh, Thiên Giải
Dậu
Phụ tinh: Trực Phù, Bệnh Phù, Mộc Dục, Tam Thai, Thiên Hỷ, Quả Tú, Thiên Hình
Tuất
Phụ tinh: Thái Tuế, Hỷ Thần, Tràng Sinh, Phượng Các, Ân Quang, Thiên Khôi, Thiên Phúc, Thiên Tài
Hợi
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 2 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 7 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Hợi (13–22t), điểm 6/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):