Nhập đúng giờ sinh để nhận phân tích chuyên sâu: tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2022.
Xem Luận Giải Miễn Phí →Phụ tinh: Tang Môn, Hỷ Thần, Đế Vượng, Hữu Bật, Phượng Các, Thiên Trù, Đẩu Quân, Giải Thần
Tý
Phụ tinh: Thiếu Âm, Bệnh Phù, Suy, Hỏa Tinh, Phá Toái, Quốc Ấn
Sửu
Phụ tinh: Quan Phù, Đại Hao, Bệnh, Tả Phụ, Long Trì, Phong Cáo
Dần
Phụ tinh: Tử Phù, Phục Binh, Tử, Linh Tinh, Đào Hoa, Nguyệt Đức
Mão
Phụ tinh: Tuế Phá, Quan Phủ, Mộ, Đà La, Văn Khúc, Thiên Hư, Ân Quang, Thiên Quan
Thìn · Triệt
Phụ tinh: Long Đức, Lộc Tồn, Tuyệt, Bát Tọa, Hồng Loan, Thiên Thương, Địa Giải, Bác Sỹ
Tỵ · Triệt
Phụ tinh: Bạch Hổ, Lực Sỹ, Thai, Kình Dương, Thiên Giải, Thai Phụ, Tuần
Ngọ · Tuần
Phụ tinh: Phúc Đức, Thanh Long, Dưỡng, Lưu Hà, Thiên Đức, Quả Tú, Thiên Sứ, Thiên Hình
Mùi · Tuần
Phụ tinh: Điếu Khách, Tiểu Hao, Tràng Sinh, Thiên Khốc, Thiên Mã, Thiên Phúc, Lưu Niên Văn Tinh
Thân
Phụ tinh: Trực Phù, Tướng Quân, Mộc Dục, Tam Thai, Thiên Việt
Dậu
Phụ tinh: Thái Tuế, Tấu Thư, Quan Đới, Văn Xương, Thiên Quý, Hoa Cái, Thiên Tài, Thiên Thọ
Tuất
Phụ tinh: Thiếu Dương, Phi Liêm, Lâm Quan, Địa Kiếp, Địa Không, Thiên Khôi, Kiếp Sát, Thiên Hỷ
Hợi
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CN
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2022: cung Dần. Điểm 5.0/10 — ↓ Đang giảm.
⚠ 2 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.