Người sinh năm Đinh Hợi nữ, ngày 10/12/2007 giờ Dậu, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Liêm Trinh, Phá Quân, nạp âm Thổ. Lá số có 9 cách cục.. Điểm cung mệnh 3.8/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Quan Phù, Đại Hao, Thai, Long Trì, Thai Phụ, Triệt
Mão · Triệt
Phụ tinh: Tử Phù, Phục Binh, Dưỡng, Nguyệt Đức, Hồng Loan
Thìn
Phụ tinh: Tuế Phá, Quan Phủ, Tràng Sinh, Đà La, Thiên Hư, Thiên Mã, Thiên Trù, Địa Giải
Tỵ
Phụ tinh: Long Đức, Lộc Tồn, Mộc Dục, Hỏa Tinh, Thiên Giải, Bác Sỹ, Tuần
Ngọ · Tuần
Phụ tinh: Bạch Hổ, Lực Sỹ, Quan Đới, Kình Dương, Thiên Khốc, Hoa Cái, Thiên Hình, Tuần
Mùi · Tuần
Phụ tinh: Phúc Đức, Thanh Long, Lâm Quan, Địa Kiếp, Kiếp Sát, Lưu Hà, Thiên Đức, Thiên Thương
Thân
Phụ tinh: Điếu Khách, Tiểu Hao, Đế Vượng, Thiên Việt, Phá Toái, Lưu Niên Văn Tinh
Dậu
Phụ tinh: Trực Phù, Tướng Quân, Suy, Thiên Hỷ, Quả Tú, Thiên Sứ, Đẩu Quân
Tuất
Phụ tinh: Thái Tuế, Tấu Thư, Bệnh, Phượng Các, Thiên Khôi, Thiên Phúc, Giải Thần, Thiên Riêu
Hợi
Phụ tinh: Thiếu Dương, Phi Liêm, Tử, Hữu Bật, Bát Tọa, Ân Quang, Đào Hoa, Thiên Không
Tý
Phụ tinh: Tang Môn, Hỷ Thần, Mộ, Linh Tinh, Văn Xương, Văn Khúc
Sửu
Phụ tinh: Thiếu Âm, Bệnh Phù, Tuyệt, Địa Không, Tả Phụ, Tam Thai, Thiên Quý, Cô Thần
Dần · Triệt
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CN
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 2 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 3 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Thìn (14–23t), điểm 6.2/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):