Người sinh năm Đinh Hợi nam, ngày 12/12/2007 giờ Thân, an vào cung Mệnh Mệnh, nạp âm Thổ. Lá số có 5 cách cục.. Điểm cung mệnh 5.9/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Tử Phù, Thanh Long, Thai, Tam Thai, Nguyệt Đức, Hồng Loan
Thìn
Phụ tinh: Tuế Phá, Lực Sỹ, Tuyệt, Kình Dương, Thiên Hư, Thiên Mã, Thiên Trù, Địa Giải
Tỵ
Phụ tinh: Long Đức, Lộc Tồn, Mộ, Linh Tinh, Thiên Giải, Bác Sỹ, Tuần
Ngọ · Tuần
Phụ tinh: Bạch Hổ, Quan Phủ, Tử, Đà La, Địa Kiếp, Thiên Khốc, Hoa Cái, Thiên Thọ
Mùi · Tuần
Phụ tinh: Phúc Đức, Phục Binh, Bệnh, Kiếp Sát, Lưu Hà, Thiên Đức
Thân
Phụ tinh: Điếu Khách, Đại Hao, Suy, Thiên Việt, Phá Toái, Thiên Thương, Đẩu Quân, Lưu Niên Văn Tinh
Dậu
Phụ tinh: Trực Phù, Bệnh Phù, Đế Vượng, Bát Tọa, Thiên Hỷ, Quả Tú, Phong Cáo
Tuất
Phụ tinh: Thái Tuế, Hỷ Thần, Lâm Quan, Phượng Các, Thiên Quý, Thiên Khôi, Thiên Phúc, Thiên Sứ
Hợi
Phụ tinh: Thiếu Dương, Phi Liêm, Quan Đới, Hữu Bật, Văn Khúc, Đào Hoa, Thiên Không
Tý
Phụ tinh: Tang Môn, Tấu Thư, Mộc Dục, Hỏa Tinh
Sửu
Phụ tinh: Thiếu Âm, Tướng Quân, Tràng Sinh, Tả Phụ, Văn Xương, Cô Thần, Thiên Quan, Thai Phụ
Dần · Triệt
Phụ tinh: Quan Phù, Tiểu Hao, Dưỡng, Địa Không, Long Trì, Ân Quang, Thiên Tài, Triệt
Mão · Triệt
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CN
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 9 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 4 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Mão (16–25t), điểm 7.2/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):