Người sinh năm Đinh Hợi nam, ngày 15/12/2007 giờ Tuất, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thái Dương, Cự Môn, nạp âm Thổ. Lá số có 9 cách cục.. Điểm cung mệnh 3.6/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thiếu Âm, Tướng Quân, Lâm Quan, Tả Phụ, Văn Khúc, Cô Thần, Thiên Quan, Quốc Ấn
Dần · Triệt
Phụ tinh: Quan Phù, Tiểu Hao, Quan Đới, Long Trì, Triệt
Mão · Triệt
Phụ tinh: Tử Phù, Thanh Long, Mộc Dục, Ân Quang, Nguyệt Đức, Hồng Loan, Thai Phụ
Thìn
Phụ tinh: Tuế Phá, Lực Sỹ, Tràng Sinh, Kình Dương, Thiên Hư, Thiên Mã, Thiên Trù, Địa Giải
Tỵ
Phụ tinh: Long Đức, Lộc Tồn, Dưỡng, Thiên Giải, Bác Sỹ, Tuần
Ngọ · Tuần
Phụ tinh: Bạch Hổ, Quan Phủ, Thai, Đà La, Thiên Khốc, Tam Thai, Bát Tọa, Hoa Cái
Mùi · Tuần
Phụ tinh: Phúc Đức, Phục Binh, Tuyệt, Linh Tinh, Kiếp Sát, Lưu Hà, Thiên Đức
Thân
Phụ tinh: Điếu Khách, Đại Hao, Mộ, Địa Kiếp, Thiên Việt, Phá Toái, Thiên Sứ, Lưu Niên Văn Tinh
Dậu
Phụ tinh: Trực Phù, Bệnh Phù, Tử, Thiên Quý, Thiên Hỷ, Quả Tú
Tuất
Phụ tinh: Thái Tuế, Hỷ Thần, Bệnh, Hỏa Tinh, Phượng Các, Thiên Khôi, Thiên Phúc, Đẩu Quân
Hợi
Phụ tinh: Thiếu Dương, Phi Liêm, Suy, Hữu Bật, Văn Xương, Đào Hoa, Thiên Không, Phong Cáo
Tý
Phụ tinh: Tang Môn, Tấu Thư, Đế Vượng, Địa Không, Thiên Tài
Sửu
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CN → Bộ ĐV: CN
Bộ Mệnh: CN → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CN → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CN → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CN → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CN → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CN → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CN → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CN → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 5 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 2 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Sửu (14–23t), điểm 2/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):