Nhập đúng giờ sinh để nhận phân tích chuyên sâu: tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2038.
Xem Luận Giải Miễn Phí →Phụ tinh: Tử Phù, Thanh Long, Tràng Sinh, Ân Quang, Kiếp Sát, Lưu Hà, Nguyệt Đức, Thiên Giải
Thân
Phụ tinh: Tuế Phá, Tiểu Hao, Mộc Dục, Thiên Hư, Tam Thai, Thiên Việt, Đẩu Quân, Lưu Niên Văn Tinh
Dậu
Phụ tinh: Long Đức, Tướng Quân, Quan Đới, Hữu Bật, Văn Khúc, Địa Võng, Tuần
Tuất · Tuần
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tấu Thư, Lâm Quan, Thiên Khôi, Thiên Phúc, Thiên Tài, Thiên Thọ, Đường Phù
Hợi · Tuần
Phụ tinh: Phúc Đức, Phi Liêm, Đế Vượng, Đào Hoa, Thiên Đức, Hồng Loan, Thai Phụ
Tý
Phụ tinh: Điếu Khách, Hỷ Thần, Suy, Quả Tú, Thiên Thương, Thiên Riêu, Thiên Y
Sửu
Phụ tinh: Trực Phù, Bệnh Phù, Bệnh, Thiên Quan, Quốc Ấn, Triệt
Dần · Triệt
Phụ tinh: Thái Tuế, Đại Hao, Tử, Hỏa Tinh, Thiên Khốc, Thiên Sứ, Triệt
Mão · Triệt
Phụ tinh: Thiếu Dương, Phục Binh, Mộ, Linh Tinh, Tả Phụ, Văn Xương, Thiên Không, Thiên La
Thìn
Phụ tinh: Tang Môn, Quan Phủ, Tuyệt, Đà La, Địa Kiếp, Địa Không, Bát Tọa, Thiên Mã
Tỵ
Phụ tinh: Thiếu Âm, Lộc Tồn, Thai, Thiên Quý, Thiên Hỷ, Bác Sỹ
Ngọ
Phụ tinh: Quan Phù, Lực Sỹ, Dưỡng, Kình Dương, Long Trì, Phượng Các, Hoa Cái, Địa Giải
Mùi
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2038: cung Ngọ. Điểm 6.4/10 — ↑ Đang tăng.
✦ 3 cát tinh hỗ trợ trong năm này.