Người sinh năm Đinh Mão nữ, ngày 09/05/1987 giờ Mão, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Tham Lang, nạp âm Hỏa. Lá số có 9 cách cục.. Điểm cung mệnh 3.0/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Trực Phù, Bệnh Phù, Tuyệt, Địa Kiếp, Thiên Quan, Quốc Ấn, Triệt
Dần · Triệt
Phụ tinh: Thái Tuế, Đại Hao, Thai, Thiên Khốc, Đẩu Quân, Triệt
Mão · Triệt
Phụ tinh: Thiếu Dương, Phục Binh, Dưỡng, Thiên Không, Thiên Riêu, Thiên Y
Thìn
Phụ tinh: Tang Môn, Quan Phủ, Tràng Sinh, Đà La, Ân Quang, Thiên Mã, Phá Toái, Thiên Trù
Tỵ
Phụ tinh: Thiếu Âm, Lộc Tồn, Mộc Dục, Tam Thai, Thiên Hỷ, Bác Sỹ
Ngọ
Phụ tinh: Quan Phù, Lực Sỹ, Quan Đới, Kình Dương, Linh Tinh, Tả Phụ, Hữu Bật, Văn Xương
Mùi
Phụ tinh: Tử Phù, Thanh Long, Lâm Quan, Địa Không, Bát Tọa, Kiếp Sát, Lưu Hà, Nguyệt Đức
Thân
Phụ tinh: Tuế Phá, Tiểu Hao, Đế Vượng, Thiên Hư, Thiên Quý, Thiên Việt, Thiên Sứ, Lưu Niên Văn Tinh
Dậu
Phụ tinh: Long Đức, Tướng Quân, Suy, Địa Giải, Tuần
Tuất · Tuần
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tấu Thư, Bệnh, Thiên Khôi, Thiên Phúc, Thiên Thọ, Thiên Giải, Đường Phù
Hợi · Tuần
Phụ tinh: Phúc Đức, Phi Liêm, Tử, Hỏa Tinh, Đào Hoa, Thiên Đức, Hồng Loan, Thiên Hình
Tý
Phụ tinh: Điếu Khách, Hỷ Thần, Mộ, Quả Tú
Sửu
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: SPT
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 4 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 3 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Tỵ (34–43t), điểm 2.1/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):