Người sinh năm Đinh Mão nam, ngày 12/03/1987 giờ Thân, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Tử Vi, Phá Quân, nạp âm Hỏa. Lá số có 9 cách cục.. Điểm cung mệnh 4.6/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Quan Phù, Quan Phủ, Mộc Dục, Đà La, Địa Kiếp, Long Trì, Phượng Các, Hoa Cái
Mùi
Phụ tinh: Tử Phù, Phục Binh, Tràng Sinh, Kiếp Sát, Lưu Hà, Nguyệt Đức, Địa Giải
Thân
Phụ tinh: Tuế Phá, Đại Hao, Dưỡng, Hữu Bật, Thiên Hư, Bát Tọa, Thiên Việt, Lưu Niên Văn Tinh
Dậu
Phụ tinh: Long Đức, Bệnh Phù, Thai, Đẩu Quân, Thiên Tài, Thiên Hình, Phong Cáo, Tuần
Tuất · Tuần
Phụ tinh: Bạch Hổ, Hỷ Thần, Tuyệt, Thiên Khôi, Thiên Phúc, Đường Phù, Tuần
Hợi · Tuần
Phụ tinh: Phúc Đức, Phi Liêm, Mộ, Văn Khúc, Đào Hoa, Thiên Đức, Hồng Loan, Thiên Thương
Tý
Phụ tinh: Điếu Khách, Tấu Thư, Tử, Hỏa Tinh, Ân Quang, Thiên Quý, Quả Tú
Sửu
Phụ tinh: Trực Phù, Tướng Quân, Bệnh, Văn Xương, Thiên Quan, Thiên Sứ, Thiên Thọ, Thiên Riêu
Dần · Triệt
Phụ tinh: Thái Tuế, Tiểu Hao, Suy, Địa Không, Thiên Khốc, Triệt
Mão · Triệt
Phụ tinh: Thiếu Dương, Thanh Long, Đế Vượng, Thiên Không
Thìn
Phụ tinh: Tang Môn, Lực Sỹ, Lâm Quan, Kình Dương, Tả Phụ, Tam Thai, Thiên Mã, Phá Toái
Tỵ
Phụ tinh: Thiếu Âm, Lộc Tồn, Quan Đới, Linh Tinh, Thiên Hỷ, Bác Sỹ
Ngọ
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát sát cân nhau. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 2 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 2 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Thìn (32–41t), điểm 6.4/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):