Người sinh năm Đinh Mão nam, ngày 12/09/1987 giờ Dậu, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thái Âm, nạp âm Hỏa. Lá số có 9 cách cục.. Điểm cung mệnh 6.3/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Bạch Hổ, Hỷ Thần, Bệnh, Thiên Khôi, Thiên Phúc, Phong Cáo, Đường Phù, Tuần
Hợi · Tuần
Phụ tinh: Phúc Đức, Phi Liêm, Suy, Hỏa Tinh, Đào Hoa, Thiên Đức, Hồng Loan
Tý
Phụ tinh: Điếu Khách, Tấu Thư, Đế Vượng, Văn Xương, Văn Khúc, Quả Tú, Địa Giải
Sửu
Phụ tinh: Trực Phù, Tướng Quân, Lâm Quan, Địa Không, Thiên Quan, Thiên Tài, Thiên Giải, Quốc Ấn
Dần · Triệt
Phụ tinh: Thái Tuế, Tiểu Hao, Quan Đới, Thiên Khốc, Thiên Hình, Thai Phụ, Triệt
Mão · Triệt
Phụ tinh: Thiếu Dương, Thanh Long, Mộc Dục, Hữu Bật, Thiên Không, Thiên Thương
Thìn
Phụ tinh: Tang Môn, Lực Sỹ, Tràng Sinh, Kình Dương, Tam Thai, Thiên Mã, Phá Toái, Thiên Trù
Tỵ
Phụ tinh: Thiếu Âm, Lộc Tồn, Dưỡng, Thiên Hỷ, Thiên Sứ, Đẩu Quân, Bác Sỹ
Ngọ
Phụ tinh: Quan Phù, Quan Phủ, Thai, Đà La, Linh Tinh, Long Trì, Phượng Các, Ân Quang
Mùi
Phụ tinh: Tử Phù, Phục Binh, Tuyệt, Địa Kiếp, Kiếp Sát, Lưu Hà, Nguyệt Đức, Thiên Thọ
Thân
Phụ tinh: Tuế Phá, Đại Hao, Mộ, Thiên Hư, Bát Tọa, Thiên Việt, Lưu Niên Văn Tinh
Dậu
Phụ tinh: Long Đức, Bệnh Phù, Tử, Tả Phụ, Tuần
Tuất · Tuần
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát sát cân nhau. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 3 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Thân (34–43t), điểm 6.3/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):