Người sinh năm Bính Dần nam, ngày 15/01/1987 giờ Ngọ, an vào cung Mệnh Mệnh, nạp âm Hỏa. Lá số có 7 cách cục.. Điểm cung mệnh 5.9/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Tử Phù, Thanh Long, Quan Đới, Hỏa Tinh, Lưu Hà, Nguyệt Đức, Thiên Hỷ, Thiên Giải
Mùi
Phụ tinh: Tuế Phá, Tiểu Hao, Lâm Quan, Phượng Các, Thiên Hư, Bát Tọa, Thiên Quý, Thiên Mã
Thân
Phụ tinh: Long Đức, Tướng Quân, Đế Vượng, Linh Tinh, Thiên Việt, Phá Toái, Đẩu Quân, Thiên Tài
Dậu
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tấu Thư, Suy, Văn Khúc, Hoa Cái, Đường Phù, Tuần
Tuất · Tuần
Phụ tinh: Phúc Đức, Phi Liêm, Bệnh, Hữu Bật, Thiên Khôi, Kiếp Sát, Thiên Đức, Tuần
Hợi · Tuần
Phụ tinh: Điếu Khách, Hỷ Thần, Tử, Thiên Trù, Thiên Phúc, Thiên Thương, Thiên Riêu, Thiên Y
Tý
Phụ tinh: Trực Phù, Bệnh Phù, Mộ, Hồng Loan, Quả Tú, Quốc Ấn
Sửu
Phụ tinh: Thái Tuế, Đại Hao, Tuyệt, Thiên Sứ
Dần
Phụ tinh: Thiếu Dương, Phục Binh, Thai, Tả Phụ, Đào Hoa, Thiên Không
Mão
Phụ tinh: Tang Môn, Quan Phủ, Dưỡng, Đà La, Văn Xương, Thiên Khốc, Thiên La, Triệt
Thìn · Triệt
Phụ tinh: Thiếu Âm, Lộc Tồn, Tràng Sinh, Địa Kiếp, Địa Không, Cô Thần, Thiên Quan, Bác Sỹ
Tỵ · Triệt
Phụ tinh: Quan Phù, Lực Sỹ, Mộc Dục, Kình Dương, Long Trì, Tam Thai, Ân Quang, Địa Giải
Ngọ
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CN
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát sát cân nhau. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 4 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 4 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Tuất (34–43t), điểm 5/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):