Người sinh năm Đinh Mão nữ, ngày 23/12/1987 giờ Hợi, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Cơ, nạp âm Hỏa. Lá số có 8 cách cục.. Điểm cung mệnh 3.0/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Điếu Khách, Hỷ Thần, Quan Đới, Quả Tú, Phong Cáo
Sửu
Phụ tinh: Trực Phù, Bệnh Phù, Lâm Quan, Tả Phụ, Thiên Quý, Thiên Quan, Thiên Thọ, Quốc Ấn
Dần · Triệt
Phụ tinh: Thái Tuế, Đại Hao, Đế Vượng, Văn Khúc, Thiên Khốc, Triệt
Mão · Triệt
Phụ tinh: Thiếu Dương, Phục Binh, Suy, Tam Thai, Thiên Không, Đẩu Quân, Thiên Tài
Thìn
Phụ tinh: Tang Môn, Quan Phủ, Bệnh, Đà La, Thiên Mã, Phá Toái, Thiên Trù, Cô Thần
Tỵ
Phụ tinh: Thiếu Âm, Lộc Tồn, Tử, Thiên Hỷ, Thiên Thương, Thiên Giải, Bác Sỹ
Ngọ
Phụ tinh: Quan Phù, Lực Sỹ, Mộ, Kình Dương, Long Trì, Phượng Các, Hoa Cái, Giải Thần
Mùi
Phụ tinh: Tử Phù, Thanh Long, Tuyệt, Hỏa Tinh, Kiếp Sát, Lưu Hà, Nguyệt Đức, Thiên Sứ
Thân
Phụ tinh: Tuế Phá, Tiểu Hao, Thai, Thiên Hư, Thiên Việt, Lưu Niên Văn Tinh
Dậu
Phụ tinh: Long Đức, Tướng Quân, Dưỡng, Địa Kiếp, Bát Tọa, Tuần
Tuất · Tuần
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tấu Thư, Tràng Sinh, Linh Tinh, Văn Xương, Thiên Khôi, Thiên Phúc, Thiên Riêu
Hợi · Tuần
Phụ tinh: Phúc Đức, Phi Liêm, Mộc Dục, Địa Không, Hữu Bật, Ân Quang, Đào Hoa, Thiên Đức
Tý
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 4 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 2 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Thìn (33–42t), điểm 6.5/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):