Người sinh năm Bính Ngọ nữ, ngày 01/02/1967 giờ Mùi, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thái Dương, nạp âm Thủy. Lá số có 4 cách cục.. Điểm cung mệnh 5.3/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thái Tuế, Quan Phủ, Dưỡng, Đà La, Địa Kiếp, Hỏa Tinh, Địa Giải
Ngọ
Phụ tinh: Thiếu Dương, Phục Binh, Thai, Lưu Hà, Thiên Không, Thiên Giải
Mùi
Phụ tinh: Tang Môn, Đại Hao, Tuyệt, Thiên Mã, Cô Thần, Lưu Niên Văn Tinh, Thiên Hình
Thân
Phụ tinh: Thiếu Âm, Bệnh Phù, Mộ, Thiên Việt, Hồng Loan, Phong Cáo
Dậu
Phụ tinh: Quan Phù, Hỷ Thần, Tử, Linh Tinh, Long Trì, Hoa Cái, Đường Phù
Tuất
Phụ tinh: Tử Phù, Phi Liêm, Bệnh, Hữu Bật, Văn Khúc, Ân Quang, Thiên Khôi, Kiếp Sát
Hợi
Phụ tinh: Tuế Phá, Tấu Thư, Suy, Thiên Khốc, Thiên Hư, Tam Thai, Thiên Trù, Thiên Phúc
Tý
Phụ tinh: Long Đức, Tướng Quân, Đế Vượng, Thiên Sứ, Thai Phụ, Quốc Ấn
Sửu
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tiểu Hao, Lâm Quan, Bát Tọa, Đẩu Quân, Thiên Thọ, Tuần
Dần · Tuần
Phụ tinh: Phúc Đức, Thanh Long, Quan Đới, Tả Phụ, Văn Xương, Thiên Quý, Đào Hoa, Thiên Đức
Mão · Tuần
Phụ tinh: Điếu Khách, Lực Sỹ, Mộc Dục, Kình Dương, Địa Không, Phượng Các, Quả Tú, Giải Thần
Thìn · Triệt
Phụ tinh: Trực Phù, Lộc Tồn, Tràng Sinh, Phá Toái, Thiên Quan, Bác Sỹ, Triệt
Tỵ · Triệt
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 2 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 4 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Sửu (54–63t), điểm 5.3/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):